E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “concern”

1.633 câu thật có từ concern hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: concern nghĩa là mối quan tâm. concern là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that interests you because it is important or affects you. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ concern

Danh sách câu dẫn chứng (131 câu)

Từ hay đi cùng concern

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
information concern1.345 lần
parties concern731 lần
questions concern858 lần
inquiries concern600 lần
deeply concern562 lần
particulars concern363 lần
chiefly concern353 lần
concern about3.759 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ concern

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ concern trong kho câu?
Kho câu có 1.633 câu có từ concern hoặc các dạng của từ, trích từ 1.348 tác phẩm và tài liệu. 33 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ concern xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ concern gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 576 câu, rồi Bậc B1 với 335 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ concern?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ concern: Câu phủ định (212 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (131 câu), Hiện tại hoàn thành (117 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.