interviewee
danh từB1- interviewees
interviewee nghĩa là người được phỏng vấn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
interviewee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who is interviewed.
Các nét nghĩa của từ interviewee
- 1
danh từB1
a person who is interviewed
một người được phỏng vấndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về interviewee
interviewee nghĩa là gì?
interviewee nghĩa là người được phỏng vấn (bản dịch máy, chưa biên tập). interviewee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who is interviewed.
interviewee được dùng trong câu như thế nào?
The interviewees were asked questions like “how do you add value to the department?” («Knowledge Management Cases in a University in Asia/Group 4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269820 (bản sửa đổi 4660716).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/interviewee, mã đối chiếu EV-62E99722. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng