Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

noun

danh từA2
US/ˈnaʊn/
nouns

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

noun nghĩa là danh từ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

noun là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a content word that can be used to refer to a person, place, thing, quality, or action.

Các nét nghĩa của từ noun

  1. 1

    danh từA2

    a content word that can be used to refer to a person, place, thing, quality, or action

    một từ nội dung có thể được sử dụng để chỉ một người, địa điểm, sự vật, chất lượng hoặc hành độngdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • neuter noun103 lần trong kho sách

    • noun substantive95 lần trong kho sách

    • masculine noun174 lần trong kho sách

    • plural noun111 lần trong kho sách

    • declension noun81 lần trong kho sách

    • feminine noun183 lần trong kho sách

    • noun adjective74 lần trong kho sách

    • noun adjectives42 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    the word class that can serve as the subject or object of a verb, the object of a preposition, or in apposition

    lớp từ có thể đóng vai trò là chủ ngữ hoặc đối tượng của động từ, đối tượng của giới từ hoặc trong vị trídịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về noun

noun nghĩa là gì?

noun nghĩa là danh từ (bản dịch máy, chưa biên tập). noun là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a content word that can be used to refer to a person, place, thing, quality, or action.

noun dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ noun có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

noun được dùng trong câu như thế nào?

In the English language, all proper nouns are capitalized, which makes them easy to recognize. («English Grammar/Basic Parts of Speech/Nouns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=90453 (bản sửa đổi 4448258).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/noun, mã đối chiếu EV-F1BC63BC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “noun” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa noun và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In the English language, all proper nouns are capitalized, which makes them easy to recognize.
«English Grammar/Basic Parts of Speech/Nouns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=90453 (bản sửa đổi 4448258). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They are words used to describe either nouns or pronouns.

Chúng là những từ dùng để mô tả danh từ hoặc đại từ.dịch máy, chưa biên tập

«Old English/Adjectives», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41536 (bản sửa đổi 4661594). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But some nouns are only singular (such as furniture, physics) and others are only plural (such as clothes, police).

Nhưng một số danh từ chỉ ở số ít (chẳng hạn như đồ nội thất, vật lý) và những danh từ khác chỉ ở số nhiều (chẳng hạn như quần áo, cảnh sát).dịch máy, chưa biên tập

«Noun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=543 (bản sửa đổi 10892263). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Using the word as a noun can be considered offensive.

Việc sử dụng từ này như một danh từ có thể bị coi là xúc phạm.dịch máy, chưa biên tập

«Transgender», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9958 (bản sửa đổi 10937564). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Other than the plural in -s or -es, nouns don't change.

Ngoài số nhiều trong -s hoặc -es, danh từ không thay đổi.dịch máy, chưa biên tập

«Lingua Franca Nova», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=863859 (bản sửa đổi 9975113). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Like the nouns they replace, interrogative pronouns must conjugate to suit the appropriate grammatical case.

Giống như những danh từ mà chúng thay thế, đại từ nghi vấn cũng phải liên hợp để phù hợp với trường hợp ngữ pháp phù hợp.dịch máy, chưa biên tập

«Russian/Interrogative Pronouns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5344 (bản sửa đổi 4220316). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, in certain cases, possessive adjectives can be placed after the noun, usually for emphasis or poetic effect.

Tuy nhiên, trong một số trường hợp nhất định, tính từ sở hữu có thể được đặt sau danh từ, thường để nhấn mạnh hoặc tạo hiệu ứng thi ca.dịch máy, chưa biên tập

«Italian/Grammar/Sentence Structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465039 (bản sửa đổi 4508365). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Participles, as known as verbal adjectives, modify nouns based on actions.

Người tham gia, được gọi là tính từ bằng lời nói, sửa đổi danh từ dựa trên hành động.dịch máy, chưa biên tập

«Afaan Oromo/Chapter 06», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264670 (bản sửa đổi 4657585). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We classify such nouns as regular masculine nouns or ਸਧਾਰਨ ਪੁਲਿੰਗ ਨਾਂਵ. ਘੋੜਾ(horse), ਬੋਤਾ (camel) and ਸੋਟਾ (stick) are examples of regular masculine nouns.
«Punjabi/Grammar/Noun», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=165379 (bản sửa đổi 4647048). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The prefix me- can also apply to other type of words, such as noun and adjectives.
«Indonesian/Print version», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301580 (bản sửa đổi 4585606). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is a strategy that involves removing an original noun or its part in translation, due to various reasons.
«Web Translation Projects/Polish Translations of Proper Names in The Lord of the Rings/LOTR in Jerzy Łoziński's Translation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=274879 (bản sửa đổi 2291074). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The following notes will apply to most nouns but not all.
«German/Grammar/Nouns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=17339 (bản sửa đổi 3328258). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0