pronunciation
danh từA2- pronunciations
pronunciation nghĩa là phát âm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
pronunciation là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the manner in which someone utters a word.
Các nét nghĩa của từ pronunciation
- 1
danh từA2
the manner in which someone utters a word
cách mà ai đó thốt ra một từdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
word's pronunciation10 lần trong kho sách
pronunciation guides25 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
the way a word or a language is customarily spoken
cách một từ hoặc một ngôn ngữ được nói theo thông lệdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa orthoepy
Câu hỏi thường gặp về pronunciation
pronunciation nghĩa là gì?
pronunciation nghĩa là phát âm (bản dịch máy, chưa biên tập). pronunciation là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the manner in which someone utters a word.
pronunciation được dùng trong câu như thế nào?
He then gave out the stanzas in the most strange pronunciation. (Frederick Marryat, Peter Simple. Nguồn: Project Gutenberg #21577.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pronunciation, mã đối chiếu EV-D63A462D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng