immoral
tính từimmoral nghĩa là vô đạo đức.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB2
deliberately violating accepted principles of right and wrong
→cố tình vi phạm các nguyên tắc đúng sai đã được chấp nhận
Trái nghĩa:moralCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)grossly immoral15 lần trong kho sáchprofoundly immoral24 lần trong kho sách - 2tính từB2
not adhering to ethical or moral principles
→không tuân thủ các nguyên tắc đạo đức hoặc đạo đức
Đồng nghĩa:base
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa immoral và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Alternatively, it is also possible in both languages to describe moral behavior as “straight,” while immoral behavior can be termed “crooked.”Ngoài ra, cả hai ngôn ngữ cũng có thể mô tả hành vi đạo đức là “thẳng thắn”, trong khi hành vi vô đạo đức có thể được gọi là “quanh co”.
"The real consummation of either moral or immoral character," he writes, "would exclude the ambiguity which was offered as the criterion of free will....They as Christians regard it as sinful and immoral to have any hand in such deeds.And yet, last night, had he not been rated for something approaching to an immoral tendency?Chưa hết, đêm qua, chẳng phải anh ta đã bị đánh giá là có xu hướng vô đạo đức sao?
He also referred to some board members as "immoral pigs."A man may steal for himself; to rob the widow and the orphan to fill another man's purse, that is wicked and immoral.It is difficult to understand why Gasselin and Mariotte had never married; possibly it might have seemed immoral, they were so like brother and sister.“And what would be yours, you consummate villain?” asked Christian; “would you be as cruel a husband as you are an immoral bachelor?It is only fools that call the works of a master-spirit immoral.As saith that most delicious of love poems that makes us all feel immoral as we read it.On one side she received a legitimate emolument; on the other, he was guilty of immoral turpitude which the law would not recognise.Its widespread nature existed because of a normalization of immoral behavior deviant from what is otherwise accepted.Bản chất phổ biến của nó tồn tại nhờ sự bình thường hóa các hành vi vô đạo đức, lệch lạc so với những gì được chấp nhận.
Câu hỏi thường gặp về immoral (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. immoral nghĩa là gì trong tiếng Việt?
immoral có nghĩa chính là: cố tình vi phạm các nguyên tắc đúng sai đã được chấp nhận. Định nghĩa tiếng Anh: "deliberately violating accepted principles of right and wrong".
2. immoral thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
immoral là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của immoral theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), immoral được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌɪˈmɔɹəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. immoral thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ immoral được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của immoral gồm những dạng nào?
Từ immoral có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với immoral là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: grossly immoral, profoundly immoral.
7. immoral có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: base. Các từ trái nghĩa tương phản: moral. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến immoral?
Từ immoral xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với immoral đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Alternatively, it is also possible in both languages to describe moral behavior as “straight,” while immoral behavior can be termed “crooked.”" (Dịch nghĩa: Ngoài ra, cả hai ngôn ngữ cũng có thể mô tả hành vi đạo đức là “thẳng thắn”, trong khi hành vi vô đạo đức có thể được gọi là “quanh co”.). Câu văn minh họa cách dùng immoral làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng immoral?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.