Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

immoral

tính từ
B2
US/ˌɪˈmɔɹəl/
Ý nghĩa trọng tâm

immoral nghĩa là vô đạo đức.

immoral là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: deliberately violating accepted principles of right and wrong.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B2

    deliberately violating accepted principles of right and wrong

    →

    cố tình vi phạm các nguyên tắc đúng sai đã được chấp nhận

    Trái nghĩa:moral
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)
    grossly immoral
    15 lần trong kho sách
    profoundly immoral
    24 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B2

    not adhering to ethical or moral principles

    →

    không tuân thủ các nguyên tắc đạo đức hoặc đạo đức

    Đồng nghĩa:base
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa immoral và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Alternatively, it is also possible in both languages to describe moral behavior as “straight,” while immoral behavior can be termed “crooked.”

Ngoài ra, cả hai ngôn ngữ cũng có thể mô tả hành vi đạo đức là “thẳng thắn”, trong khi hành vi vô đạo đức có thể được gọi là “quanh co”.

OpenStax, Language and the Mind (Introduction to Anthropology)
"The real consummation of either moral or immoral character," he writes, "would exclude the ambiguity which was offered as the criterion of free will....
Catherine, of Siena, Saint, Letters of Catherine Benincasa, Tiếng Anh (Anh - Anh)
They as Christians regard it as sinful and immoral to have any hand in such deeds.
Tolstoy, Leo, graf, "The Kingdom of God Is Within You" Christianity Not as a Mystic Religion but as a New Theory of Life, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And yet, last night, had he not been rated for something approaching to an immoral tendency?

Chưa hết, đêm qua, chẳng phải anh ta đã bị đánh giá là có xu hướng vô đạo đức sao?

Castle, Agnes, "If Youth but Knew!", Tiếng Anh (Anh - Anh)
He also referred to some board members as "immoral pigs."
Wikimedia contributors, Buffalo, N.Y. hotel proposal gets final approval by city Planning Board
A man may steal for himself; to rob the widow and the orphan to fill another man's purse, that is wicked and immoral.
Jókai, Mór, Black Diamonds: A Novel
It is difficult to understand why Gasselin and Mariotte had never married; possibly it might have seemed immoral, they were so like brother and sister.
Balzac, Honoré de, Beatrix, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“And what would be yours, you consummate villain?” asked Christian; “would you be as cruel a husband as you are an immoral bachelor?
Bernard, Charles de, Gerfaut — Complete, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It is only fools that call the works of a master-spirit immoral.
Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron, Alice, or the Mysteries — Complete, Tiếng Anh (Anh - Anh)
As saith that most delicious of love poems that makes us all feel immoral as we read it.
Broughton, Rhoda, Red as a Rose is She: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
On one side she received a legitimate emolument; on the other, he was guilty of immoral turpitude which the law would not recognise.
Mayhew, Henry, London Labour and the London Poor, Vol. 4, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Its widespread nature existed because of a normalization of immoral behavior deviant from what is otherwise accepted.

Bản chất phổ biến của nó tồn tại nhờ sự bình thường hóa các hành vi vô đạo đức, lệch lạc so với những gì được chấp nhận.

Wikimedia contributors, Professionalism/Pamela Davis and Operation Board Games

Câu hỏi thường gặp về immoral (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. immoral nghĩa là gì trong tiếng Việt?

immoral có nghĩa chính là: cố tình vi phạm các nguyên tắc đúng sai đã được chấp nhận. Định nghĩa tiếng Anh: "deliberately violating accepted principles of right and wrong".

2. immoral thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

immoral là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của immoral theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), immoral được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌɪˈmɔɹəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. immoral thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ immoral được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của immoral gồm những dạng nào?

Từ immoral có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với immoral là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: grossly immoral, profoundly immoral.

7. immoral có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: base. Các từ trái nghĩa tương phản: moral. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến immoral?

Từ immoral xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với immoral đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Alternatively, it is also possible in both languages to describe moral behavior as “straight,” while immoral behavior can be termed “crooked.”" (Dịch nghĩa: Ngoài ra, cả hai ngôn ngữ cũng có thể mô tả hành vi đạo đức là “thẳng thắn”, trong khi hành vi vô đạo đức có thể được gọi là “quanh co”.). Câu văn minh họa cách dùng immoral làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng immoral?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.