Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “calm”

861 câu thật có từ calm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: calm nghĩa là bình tĩnh. calm là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not agitated; without losing self-possession. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ calm

Danh sách câu dẫn chứng (63 câu)

Từ hay đi cùng calm

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
perfectly calm1.107 lần
grew calm958 lần
dead calm944 lần
calm weather430 lần
calm dignity326 lần
outwardly calm220 lần
calm tone505 lần
perfect calm359 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ calm

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calm trong kho câu?
Kho câu có 861 câu có từ calm hoặc các dạng của từ, trích từ 568 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ calm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 266 câu, rồi Bậc B1 với 237 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calm?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calm: Quá khứ đơn (181 câu), Câu phủ định (98 câu), Quá khứ hoàn thành (63 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.