Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

uneventful

tính từ
C1
US/ˌʌniˈvɛntfəl/
Ý nghĩa trọng tâm

uneventful nghĩa là bình yên.

uneventful là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by no noteworthy or significant events.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    C1

    marked by no noteworthy or significant events

    →

    được đánh dấu bằng không có sự kiện đáng chú ý hoặc quan trọng

    Trái nghĩa:eventful
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa uneventful và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

These peaceful, uneventful years, how fast they had slipped by!
Craik, Dinah Maria Mulock, A Noble Life, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In its passing it had seemed a quiet, uneventful morning; no one guessed what importance its coming and going would assume in the near future.

Khi nó trôi qua, nó có vẻ là một buổi sáng yên tĩnh, không có chuyện gì xảy ra; không ai đoán được tầm quan trọng của việc đến và đi của nó trong tương lai gần.

Vaizey, George de Horne, Mrs., The Fortunes of the Farrells, Tiếng Anh (Anh - Anh)
So that both her excitements came to nothing, and the day turned out uneventful like other common days.

Thế là cả sự phấn khích của cô cũng chẳng ra gì, và một ngày trôi qua cũng bình yên như bao ngày thường khác.

Oliphant, Mrs. (Margaret), Carità, Tiếng Anh (Anh - Anh)
These fresh mysteries occupied my mind for the greater part of that uneventful voyage.

Những bí ẩn mới mẻ này chiếm trọn tâm trí tôi trong phần lớn chuyến hành trình bình yên đó.

Allen, Grant, Recalled to Life, Tiếng Anh (Anh - Anh)
After this came a happy, uneventful week at the manor.
Lyall, Edna, We Two: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
There are other days so blank and uneventful that one sighs for very weariness when one thinks of them.
Crowninshield, Schuyler, Mrs., -1913, San Isidro, Nguyên văn tác phẩm
It would be almost too uneventful, that’s the worst of it—nothing ever happens here.
Boldrewood, Rolf, The Squatter's Dream: A Story of Australian Life, Tiếng Anh (Anh - Anh)
My life has been so uneventful that every past incident, however slight, is as fresh in my memory as if it occurred yesterday.'
Disraeli, Benjamin, Earl of Beaconsfield, Venetia, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Simple and uneventful enough it had been, and with but few of what are usually considered young girls’ special privileges and pleasures.
Molesworth, Mrs., Lover and Husband: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Except for this little incident, going to bed was uneventful.
Nesbit, E. (Edith), The House of Arden: A Story for Children, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But, so far as we could understand it, her future seemed to be very uneventful--to have nothing in it--something like Miss Deveen's.
Wood, Henry, Mrs., Johnny Ludlow, Third Series, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And so another year went by, quiet and uneventful, varied only by our Christmas gaieties and the festivities of the cricket week.
Henty, G. A. (George Alfred), A Search For A Secret: A Novel. Vol. 3, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về uneventful (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. uneventful nghĩa là gì trong tiếng Việt?

uneventful có nghĩa chính là: được đánh dấu bằng không có sự kiện đáng chú ý hoặc quan trọng. Định nghĩa tiếng Anh: "marked by no noteworthy or significant events".

2. uneventful thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

uneventful là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của uneventful theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), uneventful được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌʌniˈvɛntfəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. uneventful thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ uneventful được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của uneventful gồm những dạng nào?

Từ uneventful có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với uneventful là gì?

Từ uneventful thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. uneventful có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến uneventful?

Từ uneventful xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với uneventful đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "These peaceful, uneventful years, how fast they had slipped by!". Câu văn minh họa cách dùng uneventful làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng uneventful?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.