Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

communicative

tính từ
B2
US/kəmˈjunəkətɪv/
Thuộc:Academic Word List (AWL), Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

communicative nghĩa là giao tiếp.

communicative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to communication.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B2

    of or relating to communication

    →

    của hoặc liên quan đến giao tiếp

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)
    communicative competence
    35 lần trong kho sách
    communicative rationality
    7 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B2

    able or tending to communicate

    →

    có thể hoặc có xu hướng giao tiếp

    Đồng nghĩa:communicatory
    Trái nghĩa:uncommunicative
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa communicative và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

He was as a man with mighty tidings, and no language: intensely communicative, but inarticulate.

Anh ta là một người đàn ông có tin tức mạnh mẽ và không có ngôn ngữ: giao tiếp mạnh mẽ nhưng không rõ ràng.

Meredith, George, The Ordeal of Richard Feverel — Complete, Tiếng Anh (Anh - Anh)
However, when Walter rode home with her, being now relieved of his attendance on Julia, she was more communicative.

Tuy nhiên, khi Walter cưỡi ngựa về nhà với cô, giờ đây anh không còn phải đến thăm Julia nữa, cô bắt đầu trò chuyện nhiều hơn.

Reade, Charles, A Perilous Secret, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“It would take a clever man to find that out, as things are on board now,” Mr Franklin said, unexpectedly communicative.

Ông Franklin nói: “Sẽ phải là một người thông minh mới phát hiện ra điều đó, vì mọi thứ hiện đã ổn thỏa”.

Conrad, Joseph, Chance: A Tale in Two Parts, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He was at last prevailed upon to be more communicative; when he proclaimed his opinion, that their companion, Colin, would never leave the desert.
Reid, Mayne, The Boy Slaves, Tiếng Anh (Anh - Anh)
To all the questions of the carrier, evasive answers were returned; the Treasurer felt no desire to be communicative.
Wilson, John Mackay, The Faa's revenge, and other tales, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The point is that even facial expressions and tones of voice serve communicative functions and contain a rhetoric that one can observe, process, and analyze.

Vấn đề là ngay cả nét mặt và giọng nói cũng phục vụ chức năng giao tiếp và chứa đựng lối hùng biện mà người ta có thể quan sát, xử lý và phân tích.

OpenStax, Breaking the Whole into Its Parts (Writing Guide with Handbook)
As they approached the Way-lee-way, however, the communicative old chief met with another and a very different occasion to exert his colloquial powers.

Tuy nhiên, khi họ đến gần Way-lee-way, vị tù trưởng già giao tiếp đã gặp một cơ hội khác và rất khác để phát huy khả năng nói thông tục của mình.

Irving, Washington, The Adventures of Captain Bonneville, U. S. A., in the Rocky Mountains and the Far West
When at length she retired to her own tent for the night, however, he became more communicative.
Collingwood, Harry, For Treasure Bound, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Early in this stage, infants do not produce these sounds for communicative purposes.
Wikimedia contributors, Psycholinguistics/Development of Speech Production
After an introductory smoke they became quite communicative, furnishing curious information as to their traditions and peculiar faith.
Wilson, Daniel, Sir, The lost Atlantis, and other ethnographic studies, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She evidently did not wish to be communicative, and further questioning would devolve into impertinence.
Marryat, Florence, Driven to bay, Vol. 1 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
I prompted the communicative old gentleman to renew his story.
Winthrop, Theodore, John Brent, Nguyên văn tác phẩm

Câu hỏi thường gặp về communicative

communicative nghĩa là gì?

communicative nghĩa là giao tiếp. communicative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to communication.

communicative dùng trong những kỳ thi nào?

Từ communicative ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng học thuật (NAWL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

communicative được dùng trong câu như thế nào?

“He was as a man with mighty tidings, and no language: intensely communicative, but inarticulate.”

Anh ta là một người đàn ông có tin tức mạnh mẽ và không có ngôn ngữ: giao tiếp mạnh mẽ nhưng không rõ ràng.

Meredith, George, The Ordeal of Richard Feverel — Complete