Câu tiếng Anh có từ “calm”
560 câu thật có từ calm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: calm nghĩa là bình tĩnh. calm là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not agitated; without losing self-possession. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ calm
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In the hottest months the calm days average not far from ten a month, and these have a very relaxing effect.
Từ trong câu: relaxing, hot, month, calm, day, average, far, ten
A. D. Hall, Porto Rico: Its History, Products and Possibilities. Nguồn: Project Gutenberg #30987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In fact, many teachers successfully use calm down corners in classrooms around the country.
Từ trong câu: successfully, fact, many, teacher, use, calm, down, corner
«Helping Give Away Psychological Science/COVID manual», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273992 (bản sửa đổi 2288022). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They were passing out of the open door-way into the calm golden light of the passing day.
Từ trong câu: golden, pass, out, open, door, way, calm, light
Ouida, In a winter city. Nguồn: Project Gutenberg #79472. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If you find yourself in an emergency and feel yourself beginning to panic, try to calm down and use your head.
Từ trong câu: panic, find, yourself, emergency, feel, begin, try, calm
«Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/Red Alert», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87716 (bản sửa đổi 4437221). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng calm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ calm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calm trong kho câu?
- Kho câu có 560 câu có từ calm hoặc các dạng của từ, trích từ 489 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ calm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 185 câu, rồi Bậc B1 với 137 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calm: Quá khứ đơn (98 câu), Câu phủ định (56 câu), can và could (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.