E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “break”

2.978 câu thật có từ break hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: break nghĩa là phá vỡ. break là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: terminate. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ break

Danh sách câu dẫn chứng (210 câu)

Từ hay đi cùng break

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
break off14.354 lần
break down17.058 lần
break out20.559 lần
break forth3.884 lần
break up18.185 lần
break the silence3.698 lần
break into13.334 lần
break hearted2.593 lần
break through6.898 lần
break loose2.229 lần
heart break4.263 lần
break the seal1.769 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ break

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ break trong kho câu?
Kho câu có 2.978 câu có từ break hoặc các dạng của từ, trích từ 2.331 tác phẩm và tài liệu. 74 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ break xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ break gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 941 câu, rồi Bậc B2 với 580 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ break?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ break: Quá khứ đơn (442 câu), Câu phủ định (304 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (210 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.