transplant
danh từ- transplanted
- transplanting
- transplants
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
transplant nghĩa là cấy ghép (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
transplant là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (surgery) tissue or organ transplanted from a donor to a recipient.
Các nét nghĩa của từ transplant
- 1
danh từ
(surgery) tissue or organ transplanted from a donor to a recipient
(phẫu thuật) mô hoặc cơ quan được cấy ghép từ người cho sang người nhậndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa graft
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
kidney transplant34 lần trong kho sách
liver transplant36 lần trong kho sách
organ transplant67 lần trong kho sách
marrow transplant21 lần trong kho sách
transplant recipients7 lần trong kho sách
lung transplant11 lần trong kho sách
- 2
danh từ
an operation moving an organ from one organism (the donor) to another (the recipient)
một hoạt động di chuyển một cơ quan từ cơ thể này (người cho) sang cơ thể khác (người nhận)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa transplantation · organ transplant
- 3
danh từ
the act of removing something from one location and introducing it in another location
hành động loại bỏ một cái gì đó từ một vị trí và giới thiệu nó ở một vị trí khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa transplantation · transplanting
- 4
động từ
lift and reset in another soil or situation
nâng lên và đặt lại ở vùng đất hoặc tình huống khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa transfer
- 5
động từ
be transplantable
có thể ghép đượcdịch máy, chưa biên tập
- 6
động từ
place the organ of a donor into the body of a recipient
đặt nội tạng của người hiến vào cơ thể người nhậndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa graft
Câu hỏi thường gặp về transplant
transplant nghĩa là gì?
transplant nghĩa là cấy ghép (bản dịch máy, chưa biên tập). transplant là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (surgery) tissue or organ transplanted from a donor to a recipient.
transplant dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ transplant có 6 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
transplant được dùng trong câu như thế nào?
Bone marrow transplant has been used in several patients with this condition. («Structural Biochemistry/Hurler Syndrome», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260198 (bản sửa đổi 2291194).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/transplant, mã đối chiếu EV-821CB121. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng