Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

marrow

danh từ
US/ˈmɛɹoʊ/
marrows

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

marrow nghĩa là tủy (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

marrow là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the fatty network of connective tissue that fills the cavities of bones.

Các nét nghĩa của từ marrow

  1. 1

    danh từ

    the fatty network of connective tissue that fills the cavities of bones

    mạng lưới mỡ của mô liên kết lấp đầy các khoang xươngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bone marrow

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • spinal marrow116 lần trong kho sách

    • bone marrow337 lần trong kho sách

    • marrow bones339 lần trong kho sách

    • marrow kirk58 lần trong kho sách

    • marrow transplantation24 lần trong kho sách

    • vegetable marrow61 lần trong kho sách

    • marrow bone137 lần trong kho sách

    • froze the marrow20 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    any of various squash plants grown for their elongated fruit with smooth dark green skin and whitish flesh

    bất kỳ loại cây bí khác nhau được trồng để lấy quả thon dài với làn da màu xanh đậm mịn màng và thịt màu trắngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa marrow squash · vegetable marrow

  3. 3

    danh từ

    very tender and very nutritious tissue from marrowbones

    mô rất mềm và rất bổ dưỡng từ xương tủydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bone marrow

Câu hỏi thường gặp về marrow

marrow nghĩa là gì?

marrow nghĩa là tủy (bản dịch máy, chưa biên tập). marrow là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the fatty network of connective tissue that fills the cavities of bones.

marrow dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ marrow có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

marrow được dùng trong câu như thế nào?

Bone marrow transplant has been used in several patients with this condition. («Structural Biochemistry/Hurler Syndrome», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260198 (bản sửa đổi 2291194).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/marrow, mã đối chiếu EV-F48EFB2F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “marrow” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa marrow và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Bone marrow transplant has been used in several patients with this condition.

Ghép tủy xương đã được sử dụng ở một số bệnh nhân mắc bệnh này.dịch máy, chưa biên tập

«Structural Biochemistry/Hurler Syndrome», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260198 (bản sửa đổi 2291194). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Did you ever hear tell of the marrow bone I had?

Bạn đã bao giờ nghe kể về xương tủy tôi có chưa?dịch máy, chưa biên tập

R. D. Blackmore, Clara Vaughan, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #41021. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But what are such little tags, compared with the pith and marrow of the man himself?

Nhưng những cái thẻ nhỏ đó là gì khi so sánh với cốt tủy của chính con người?dịch máy, chưa biên tập

R. D. Blackmore, Springhaven: A Tale of the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #7435. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Yellow marrow is found inside the hollow middle section, or medullary cavity of the long bones.

Tủy màu vàng được tìm thấy bên trong phần rỗng ở giữa, hay khoang tủy của xương dài.dịch máy, chưa biên tập

«Bone marrow», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=179053 (bản sửa đổi 10896078). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You shall never ensnare me with your deceitful beauty, and suck the marrow from my bones, or the consciousness of pure humanity from my soul.
L. Mühlbach, Old Fritz and the New Era. Nguồn: Project Gutenberg #3460. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
A quarter of a mile more, and the cold streams poured down her back and chilled her slight frame to the marrow.
Albion Winegar Tourgée, Bricks Without Straw: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #6058. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
X square seems to have seized upon him bodily, and to have wormed its fatal way into his very marrow.'
Grant Allen, Philistia. Nguồn: Project Gutenberg #6060. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Stranger still, so strong and dividing to soul and marrow is a clearly defined purpose and determinately selfish, that such women do not often fail.
S. R. Crockett, The Lilac Sunbonnet: A Love Story. Nguồn: Project Gutenberg #4918. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
With burning faces we shivered to the very marrow of our bones.
Joseph Conrad, The nigger of the "Narcissus". Nguồn: Project Gutenberg #17731. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The fierce wind blew dirt into my eyes, and the cold of it froze the marrow in my bones.
Jennie Hall, Viking Tales. Nguồn: Project Gutenberg #24811. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The time was I would have trembled at such an interview to the very marrow of my bones.
Charles Lever, Roland Cashel, Volume I (of II). Nguồn: Project Gutenberg #33468. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Had vice and excess so soaked into her marrow that holy waters had not yet exorcised the devil lurking there?
Honoré de Balzac, Scenes from a Courtesan's Life. Nguồn: Project Gutenberg #1660. · Bản dịch tiếng Anh · en-US