encouragement
danh từB1- encouragements
encouragement nghĩa là sự khuyến khích (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
encouragement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the expression of approval and support.
Các nét nghĩa của từ encouragement
- 1
danh từB1
the expression of approval and support
sự thể hiện sự chấp thuận và hỗ trợdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa discouragement
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
slightest encouragement105 lần trong kho sách
encouragement to persevere30 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the act of giving hope or support to someone
hành động mang lại hy vọng hoặc hỗ trợ cho ai đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa boost
- 3
danh từB1
the feeling of being encouraged
cảm giác được khuyến khíchdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về encouragement
encouragement nghĩa là gì?
encouragement nghĩa là sự khuyến khích (bản dịch máy, chưa biên tập). encouragement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the expression of approval and support.
encouragement được dùng trong câu như thế nào?
Through the encouragement of reflection, students can become more aware of the necessary thinking skills necessary for tasks, such as Argumentation. («Cognition and Instruction/Argumentation and Critical Thinking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364983 (bản sửa đổi 4241752).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/encouragement, mã đối chiếu EV-2DD71B6F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng