Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

hearted

tính từ
B1
US/ˈhɑɹtəd/

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

hearted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa hearted và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    She is a noble-hearted girl for uttering those words.
    Prest, Thomas Peckett, Varney the vampyre; or, the feast of blood, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    “Yes, miss; the kindest-hearted gentleman as ever I knew.
    Garvice, Charles, A woman's soul, Nguyên văn tác phẩm
    Nellie would never return; and in six weeks' time the broken-hearted mother was at rest with her child.
    Holmes, Mary Jane, Homestead on the Hillside, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    You have proved yourself a true-hearted fellow, Geoffrey, and I’ll trust you with a secret—Mrs. Bertram is my sister.’

    Bạn đã chứng tỏ mình là một người có trái tim chân thành, Geoffrey, và tôi sẽ tin tưởng giao cho bạn một bí mật - Bà. Bertram là em gái tôi.”

    Braddon, M. E. (Mary Elizabeth), Lucius Davoren; or, Publicans and sinners, vol. 2, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    And I am sure she is too gentle, too tender-hearted, to allow you to suffer when she can relieve you.
    Ainsworth, William Harrison, The Lancashire Witches: A Romance of Pendle Forest, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    It would have been so easy to say "yes," and Grandmamma would have thought them so kind-hearted and sympathising!
    Molesworth, Mrs., "Us," An Old Fashioned Story, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    How little was wanting to make her kind-hearted activity admirable!
    Yonge, Charlotte M. (Charlotte Mary), Hopes and Fears or, scenes from the life of a spinster, Nguyên văn tác phẩm
    But this chambermaid was always, as Boots informs me, a soft-hearted one.
    Dickens, Charles, Dickens' Stories About Children Every Child Can Read, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    The dear friends, the kind-hearted beings, the sympathizing souls, will come and say: 'Be firm; be a man; conquer your grief!'
    Auerbach, Berthold, On the Heights: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    Groves, tree-lined sloughs, gangs of deer to the right and left, hardly attracted a glance from the sore-hearted young messenger.
    Stoddard, William O., The Red Mustang, Nguyên văn tác phẩm
    She was sparkling, light-hearted, and perfect dare-devil, and the town rang with the histories of her exploits.
    Wells, David Dwight, Parlous Times: A Novel of Modern Diplomacy, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Pretty, vain, foolish, and fond of attention, on the one side; but good-tempered, good-hearted, and innocent of design on the other.

    Một bên là xinh đẹp, kiêu ngạo, ngốc nghếch và thích được chú ý; nhưng mặt khác lại tốt bụng, tốt bụng và vô tư trong thiết kế.

    Robinson, F. W. (Frederick William), Mattie:—A Stray (Vol 1 of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)

    Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “hearted”

    Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

    Câu hỏi thường gặp về hearted (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. hearted nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    hearted có nghĩa chính là: hearted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1.. Định nghĩa tiếng Anh: "hearted".

    2. hearted thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    hearted là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

    3. Phát âm chuẩn của hearted theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), hearted được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈhɑɹtəd/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. hearted thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ hearted được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của hearted gồm những dạng nào?

    Từ hearted có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với hearted là gì?

    Từ hearted thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. hearted có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến hearted?

    Từ hearted xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với hearted đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "She is a noble-hearted girl for uttering those words.". Câu văn minh họa cách dùng hearted làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng hearted?

    Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.