instructor
danh từ- instructors
instructor nghĩa là người hướng dẫn.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
a person whose occupation is teaching
→một người có nghề nghiệp là giảng dạy
Đồng nghĩa:teacherCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)hubs instructor17 lần trong kho sáchcontact the instructor60 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa instructor và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The goal is to enable engineers, instructors and students to estimate project materials, time, and personal needed.Thus at least reasons, in a dim way, the small boy in Norway; thus he is taught to reason by his parents and instructors.Vì vậy, ít nhất là lý do một cách mơ hồ về cậu bé ở Na Uy; do đó anh ta được cha mẹ và những người hướng dẫn dạy lý luận.
No one instructor can be expected to do all for a student which he requires.Không một người hướng dẫn nào có thể được kỳ vọng sẽ làm tất cả những gì học sinh yêu cầu.
"Quartermaster, make the course east-north-east," said the first master, when his work had been duly approved by the instructor."He means Norwegian miles," suggested one of the instructors, who was listening with interest to the conversation.This has been stated repeatedly,--stated and believed in, not only by the ignorant Indian, but by his instructors, the monks of the missions.Điều này đã được tuyên bố nhiều lần – được tuyên bố và tin tưởng, không chỉ bởi người Ấn Độ ngu dốt, mà còn bởi những người hướng dẫn của họ, những tu sĩ của các cơ quan truyền giáo.
The essential knowledge may be assessed using observations by instructors, or using evaluations such as quizzes or performance tasks or projects.Kiến thức thiết yếu có thể được đánh giá bằng cách quan sát của người hướng dẫn hoặc sử dụng các đánh giá như câu đố hoặc thực hiện các nhiệm vụ hoặc dự án.
The instructor helps students customize the design processes to the problem at hand when choosing the weekly commitments.Người hướng dẫn giúp sinh viên tùy chỉnh các quy trình thiết kế cho phù hợp với vấn đề trước mắt khi lựa chọn các cam kết hàng tuần.
Therefore the manner in which evaluation is carried out holds vast implications for both instructors and students.Vì vậy, cách thức thực hiện đánh giá có ý nghĩa rất lớn đối với cả người dạy và người học.
After an exam, the instructors could make the problems available for others to study and add to open-source sites like this Wikibook.Sau kỳ thi, những người hướng dẫn có thể cung cấp các bài toán cho người khác nghiên cứu và bổ sung vào các trang nguồn mở như Wikibook này.
The student should stay on the controls until the instructor says: "I have the flight controls."Học viên nên giữ nguyên bộ điều khiển cho đến khi người hướng dẫn nói: "Tôi có bộ điều khiển chuyến bay."
It also prescribes the requirement for issuing of flight instructor certificates.Câu hỏi thường gặp về instructor
instructor nghĩa là gì?
instructor nghĩa là người hướng dẫn. instructor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person whose occupation is teaching.
instructor dùng trong những kỳ thi nào?
Từ instructor ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
instructor được dùng trong câu như thế nào?
“The goal is to enable engineers, instructors and students to estimate project materials, time, and personal needed.”