annoying
tính từA2annoying nghĩa là khó chịu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
annoying là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: causing irritation or annoyance.
Các nét nghĩa của từ annoying
- 1
tính từA2
causing irritation or annoyance
gây khó chịu hoặc khó chịudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bothersome · galling · irritating · nettlesome · pesky · pestering
Câu hỏi thường gặp về annoying
annoying nghĩa là gì?
annoying nghĩa là khó chịu (bản dịch máy, chưa biên tập). annoying là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: causing irritation or annoyance.
annoying được dùng trong câu như thế nào?
He is very annoying, and often makes the player regret his or her mistake. («Animal Crossing: Wild World/Characters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433708 (bản sửa đổi 3951391).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/annoying, mã đối chiếu EV-92B73B0C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng