Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blood”

2.368 câu thật có từ blood hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blood nghĩa là máu. blood là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the fluid (red in vertebrates) that is pumped through the body by the heart and contains plasma, blood cells, and platelets. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ blood

Danh sách câu dẫn chứng (2.368 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng blood nằm ở trang từ điển: blood đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blood

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blood trong kho câu?
Kho câu có 2.368 câu có từ blood hoặc các dạng của từ, trích từ 1.345 tác phẩm và tài liệu. 31 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blood xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blood gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 873 câu, rồi Bậc B2 với 411 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.