moonlight
danh từB2- moonlights
moonlight nghĩa là ánh trăng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
moonlight là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the light of the Moon.
Các nét nghĩa của từ moonlight
- 1
danh từB2
the light of the Moon
ánh sáng của mặt trăngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa moonshine · moon
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
moonlight nights396 lần trong kho sách
bright moonlight886 lần trong kho sách
moonlight streamed149 lần trong kho sách
moonlight shone211 lần trong kho sách
ray of moonlight148 lần trong kho sách
moonlight streaming94 lần trong kho sách
silvery moonlight80 lần trong kho sách
brilliant moonlight153 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về moonlight
moonlight nghĩa là gì?
moonlight nghĩa là ánh trăng (bản dịch máy, chưa biên tập). moonlight là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the light of the Moon.
moonlight được dùng trong câu như thế nào?
I lay awake, enjoying the moonlight, which came shimmering through the creeping plants that veiled the window, and the unbroken silence that prevailed. (Ruth Lamb, Arthur Glyn. Nguồn: Project Gutenberg #71907.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/moonlight, mã đối chiếu EV-7144AD08. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng