Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blood”

2.271 câu thật có từ blood hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blood nghĩa là máu. blood là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the fluid (red in vertebrates) that is pumped through the body by the heart and contains plasma, blood cells, and platelets. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ blood

Danh sách câu dẫn chứng (159 câu)

Từ hay đi cùng blood

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cold blood3.957 lần
blood stained2.086 lần
blood pressure1.713 lần
loss of blood1.782 lần
drop of blood1.358 lần
hot blood1.570 lần
blood vessels1.126 lần
blood rushed1.256 lần
blood red1.877 lần
covered with blood1.332 lần
blood cells910 lần
blood flowed854 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blood

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blood trong kho câu?
Kho câu có 2.271 câu có từ blood hoặc các dạng của từ, trích từ 1.327 tác phẩm và tài liệu. 31 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blood xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blood gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 839 câu, rồi Bậc B2 với 401 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blood?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blood: Quá khứ đơn (284 câu), Câu phủ định (241 câu), can và could (173 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.