sticker
danh từB1- stickers
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
sticker nghĩa là nhãn dán (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sticker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small sharp-pointed tip resembling a spike on a stem or leaf.
Các nét nghĩa của từ sticker
- 1
danh từB1
a small sharp-pointed tip resembling a spike on a stem or leaf
một đầu nhọn nhỏ giống như một cành trên thân hoặc ládịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa spine · thorn · prickle · pricker · spikelet
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
bumper sticker20 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
an adhesive label
nhãn dínhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gummed label · paster
- 3
danh từB1
a particularly difficult or baffling question or problem
một câu hỏi hoặc vấn đề đặc biệt khó khăn hoặc khó hiểudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa poser · stumper · toughie
Câu hỏi thường gặp về sticker
sticker nghĩa là gì?
sticker nghĩa là nhãn dán (bản dịch máy, chưa biên tập). sticker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small sharp-pointed tip resembling a spike on a stem or leaf.
sticker dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ sticker có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
sticker được dùng trong câu như thế nào?
The poor bill-sticker was rather alarmed, for he had never stuck a bill before on any front that was occupied. (Robert Seymour, Sketches by Seymour: Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #5647.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sticker, mã đối chiếu EV-95027BB9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng