Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sticker

danh từB1
US/ˈstɪkɚ/
stickers

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

sticker nghĩa là nhãn dán (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

sticker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small sharp-pointed tip resembling a spike on a stem or leaf.

Các nét nghĩa của từ sticker

  1. 1

    danh từB1

    a small sharp-pointed tip resembling a spike on a stem or leaf

    một đầu nhọn nhỏ giống như một cành trên thân hoặc ládịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa spine · thorn · prickle · pricker · spikelet

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • bumper sticker20 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    an adhesive label

    nhãn dínhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa gummed label · paster

  3. 3

    danh từB1

    a particularly difficult or baffling question or problem

    một câu hỏi hoặc vấn đề đặc biệt khó khăn hoặc khó hiểudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa poser · stumper · toughie

Câu hỏi thường gặp về sticker

sticker nghĩa là gì?

sticker nghĩa là nhãn dán (bản dịch máy, chưa biên tập). sticker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small sharp-pointed tip resembling a spike on a stem or leaf.

sticker dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ sticker có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

sticker được dùng trong câu như thế nào?

The poor bill-sticker was rather alarmed, for he had never stuck a bill before on any front that was occupied. (Robert Seymour, Sketches by Seymour: Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #5647.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sticker, mã đối chiếu EV-95027BB9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “sticker” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa sticker và các dạng của từ, từ 6 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The poor bill-sticker was rather alarmed, for he had never stuck a bill before on any front that was occupied.

Người dán tờ tiền tội nghiệp khá lo lắng, vì trước đây anh ta chưa bao giờ dán tờ tiền lên bất kỳ mặt trận nào có người sử dụng.dịch máy, chưa biên tập

Robert Seymour, Sketches by Seymour: Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #5647. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
I’m reminded of that wonderful teachers’ union bumper sticker: ‘if you think education’s expensive, try ignorance’.

Tôi nhớ đến miếng dán trên cản xe tuyệt vời của hiệp hội giáo viên: 'nếu bạn nghĩ giáo dục là đắt đỏ, hãy thử ngu dốt xem'.dịch máy, chưa biên tập

«An interview with Paul Campbell, founder of Amazing Radio UK», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=147420 (bản sửa đổi 4813316). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Cutting plotters can be used to create monograms, labels, text, decals, stickers, banners, decorations greeting cards and iron-on t-shirts.

Máy vẽ có thể được sử dụng để tạo chữ lồng, nhãn, văn bản, đề can, nhãn dán, biểu ngữ, thiệp chúc mừng trang trí và áo phông ủi.dịch máy, chưa biên tập

«Short introduction to the use of cutting plotter machines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=456445 (bản sửa đổi 4600856). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Examples range from a smiley face on a paper or a "great job" sticker to a hefty pay raise or bonus for an adult.
«Foundations of Education and Instructional Assessment/Classroom Management/Motivation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180866 (bản sửa đổi 4665382). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
To address privacy concerns, the paper proposes to add stickers to the entry points at the taxis.
«Queensland cab conversations to be recorded», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=260312 (bản sửa đổi 4824659). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
The book's characters have been made into greeting cards, stickers, stationery and calendars.
«Suzy Spafford», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=275740 (bản sửa đổi 10797265). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Nintendo Lifes Conor McMahon said that the writing in this game was a lot better than the writing in Sticker Star.
«Paper Mario: Color Splash», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1014161 (bản sửa đổi 10374780). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I'm none o' your common bill-stickers, master; I've left off sticking up ten guineas reward for a sheep-stealer, or low stuff like that.
George Eliot, Felix Holt, the Radical. Nguồn: Project Gutenberg #40882. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Event stickers may have a specified position and should not cover required identification.
«Optimist Sailing Guide for Parents in New South Wales, Australia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485437 (bản sửa đổi 4665792). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But then I remember that Faruq often wears a University of Tennessee hat and has a Tennessee Titans sticker on his car.
«Justification», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
To start her off, the friend places stickers on each key with the letter values of each note.
«Motivation and emotion/Book/2011/Shame», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=118334 (bản sửa đổi 2418933). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You have inherited a classroom with a sticker-chart based behaviour reward system.
«Motivation and emotion/Book/2022/Hidden costs of reward», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239413 (bản sửa đổi 2707653). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0