hyperbole
danh từB2- hyperboles
hyperbole nghĩa là cường điệu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
hyperbole là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extravagant exaggeration.
Các nét nghĩa của từ hyperbole
- 1
danh từB2
extravagant exaggeration
cường điệu quá mứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa exaggeration
Câu hỏi thường gặp về hyperbole
hyperbole nghĩa là gì?
hyperbole nghĩa là cường điệu (bản dịch máy, chưa biên tập). hyperbole là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extravagant exaggeration.
hyperbole được dùng trong câu như thế nào?
Very soon Baby will think from right to left, and will lisp in the luxuriant bloom of Oriental hyperbole. (George Aberigh-Mackay, Twenty-One Days in India, or, the Tour Of Sir Ali Baba K.C.B.; and, the Teapot Series. Nguồn: Project Gutenberg #13068.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hyperbole, mã đối chiếu EV-DDC786E5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng