Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

lick

động từB2
US/ˈlɪk/
licked
licking
licks

lick nghĩa là liếm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

lick là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: beat thoroughly and conclusively in a competition or fight.

Các nét nghĩa của từ lick

  1. 1

    động từB2

    beat thoroughly and conclusively in a competition or fight

    đánh triệt để và dứt khoát trong một cuộc thi đấu hoặc đánh nhaudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cream · bat · clobber · drub · thrash

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • lick observatory62 lần trong kho sách

    • salt lick152 lần trong kho sách

    • lick spittles35 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    pass the tongue over

    đưa lưỡi quadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa lap

  3. 3

    động từB2

    find the solution to (a problem or question) or understand the meaning of

    tìm giải pháp cho (một vấn đề hoặc câu hỏi) hoặc hiểu ý nghĩa củadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa solve · work out · figure out · puzzle out · work

Câu hỏi thường gặp về lick

lick nghĩa là gì?

lick nghĩa là liếm (bản dịch máy, chưa biên tập). lick là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: beat thoroughly and conclusively in a competition or fight.

lick được dùng trong câu như thế nào?

“He did it because he was licked with a green-hide; and boys won’t allus stand every thing,” replied Swikes petulantly. (Oliver Optic, Just his luck. Nguồn: Project Gutenberg #76585.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lick, mã đối chiếu EV-6E37301B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “lick” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa lick và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“He did it because he was licked with a green-hide; and boys won’t allus stand every thing,” replied Swikes petulantly.

“Nó làm vậy vì nó bị da xanh liếm, và bọn con trai thì không thể chịu đựng được mọi thứ,” Swikes nóng nảy đáp.dịch máy, chưa biên tập

Oliver Optic, Just his luck. Nguồn: Project Gutenberg #76585. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The electric flame licked the life out of seven men in that second; not one moved a muscle or a finger again.

Ngọn lửa điện đã tước đi sự sống của bảy người trong giây phút đó; không ai cử động một cơ hay một ngón tay nữa.dịch máy, chưa biên tập

Anna Bonus Kingsford, Dreams and Dream Stories. Nguồn: Project Gutenberg #5651. · Nguyên văn tiếng Anh
He will not desert us now, after putting in four licks to our one on this book all this time.

Bây giờ anh ấy sẽ không bỏ rơi chúng tôi, sau khi đã liếm liên tục bốn lần vào cuốn sách này của chúng tôi.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Poor beast! he seems so glad when he licks our hands.
Eugène Sue, The Wandering Jew: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3350. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
For a whole month they discussed the preparation for this fete; they talked over dishes and licked their lips.
Émile Zola, L'Assommoir. Nguồn: Project Gutenberg #8558. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
And we escaped the usual licking, deserved though it was.
Cyrus Townsend Brady, South American Fights and Fighters, and Other Tales of Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #20910. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
"No; she was always stretching out her neck to try and lick some green paint off one of the boats.

“Không; cô ấy luôn vươn cổ ra để cố liếm một ít sơn màu xanh lá cây trên một trong những chiếc thuyền.dịch máy, chưa biên tập

George Manville Fenn, Mother Carey's Chicken: Her Voyage to the Unknown Isle. Nguồn: Project Gutenberg #21296. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I told him the big fellow wanted to lick me.
George H. Devol, Forty Years a Gambler on the Mississippi. Nguồn: Project Gutenberg #23587. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Sometimes it came whinnying and licking at the very doorstep, and then ebbed back, but never rolled up on the ancient city.
Arthur Gleason, Young Hilda at the Wars. Nguồn: Project Gutenberg #25836. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
"Boo-hoo! you ain't going to lick me too, are you?" plead the man, gouging one eye with his finger.
Edward Sylvester Ellis, The Riflemen of the Miami. Nguồn: Project Gutenberg #27231. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
These licks are great places of resort with the hunters, who waylay their game near the paths that lead to them.
James Fenimore Cooper, The Last of the Mohicans: A Narrative of 1757. Nguồn: Project Gutenberg #27681. · Nguyên văn tiếng Anh
If you must lick the boy, wait until you get him--and the sheep--safe home this evening.
Bertram Mitford, 'Tween Snow and Fire: A Tale of the Last Kafir War. Nguồn: Project Gutenberg #32896. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB