lick
động từB2- licked
- licking
- licks
lick nghĩa là liếm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
lick là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: beat thoroughly and conclusively in a competition or fight.
Các nét nghĩa của từ lick
- 1
động từB2
beat thoroughly and conclusively in a competition or fight
đánh triệt để và dứt khoát trong một cuộc thi đấu hoặc đánh nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cream · bat · clobber · drub · thrash
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
lick observatory62 lần trong kho sách
salt lick152 lần trong kho sách
lick spittles35 lần trong kho sách
- 2
động từB2
pass the tongue over
đưa lưỡi quadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lap
- 3
động từB2
find the solution to (a problem or question) or understand the meaning of
tìm giải pháp cho (một vấn đề hoặc câu hỏi) hoặc hiểu ý nghĩa củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa solve · work out · figure out · puzzle out · work
Câu hỏi thường gặp về lick
lick nghĩa là gì?
lick nghĩa là liếm (bản dịch máy, chưa biên tập). lick là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: beat thoroughly and conclusively in a competition or fight.
lick được dùng trong câu như thế nào?
“He did it because he was licked with a green-hide; and boys won’t allus stand every thing,” replied Swikes petulantly. (Oliver Optic, Just his luck. Nguồn: Project Gutenberg #76585.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lick, mã đối chiếu EV-6E37301B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng