Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bell”

831 câu thật có từ bell hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bell nghĩa là chuông. bell là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a hollow device made of metal that makes a ringing sound when struck. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bell

Danh sách câu dẫn chứng (55 câu)

Từ hay đi cùng bell

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rang the bell4.600 lần
bell rang4.147 lần
ring the bell1.787 lần
bell ringing848 lần
ringing the bell786 lần
church bell1.999 lần
bell rope799 lần
eight bell968 lần
bell rings551 lần
alarm bell665 lần
bell sounded574 lần
rung the bell432 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bell

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bell trong kho câu?
Kho câu có 831 câu có từ bell hoặc các dạng của từ, trích từ 503 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bell xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bell gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 253 câu, rồi Bậc B2 với 141 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bell?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bell: Quá khứ đơn (168 câu), Câu phủ định (76 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (55 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.