bony
tính từB2bony nghĩa là xương xẩu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bony là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: very thin especially from disease or hunger or cold.
Các nét nghĩa của từ bony
- 1
tính từB2
very thin especially from disease or hunger or cold
rất gầy đặc biệt là do bệnh tật, đói hoặc lạnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cadaverous · emaciated · gaunt · haggard · pinched · skeletal
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
bony fingers333 lần trong kho sách
prehistoric bony20 lần trong kho sách
bony knuckles18 lần trong kho sách
gaunt bony30 lần trong kho sách
bony prominences11 lần trong kho sách
bony fishes26 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
composed of or containing bone
bao gồm hoặc chứa xươngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa osseous · osteal
- 3
tính từB2
having bones especially many or prominent bones
có xương đặc biệt là nhiều hoặc xương nổi bậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa boneyTrái nghĩa boneless
Câu hỏi thường gặp về bony
bony nghĩa là gì?
bony nghĩa là xương xẩu (bản dịch máy, chưa biên tập). bony là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: very thin especially from disease or hunger or cold.
bony được dùng trong câu như thế nào?
Bayard bustled about, offering Mrs. Carruth the bony rocking-chair with the turkey-red cushion. (Elizabeth Stuart Phelps, A Singular Life. Nguồn: Project Gutenberg #48443.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bony, mã đối chiếu EV-59A588FA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng