Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bony

tính từB2
US/ˈboʊni/

bony nghĩa là xương xẩu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

bony là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: very thin especially from disease or hunger or cold.

Các nét nghĩa của từ bony

  1. 1

    tính từB2

    very thin especially from disease or hunger or cold

    rất gầy đặc biệt là do bệnh tật, đói hoặc lạnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cadaverous · emaciated · gaunt · haggard · pinched · skeletal

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • bony fingers333 lần trong kho sách

    • prehistoric bony20 lần trong kho sách

    • bony knuckles18 lần trong kho sách

    • gaunt bony30 lần trong kho sách

    • bony prominences11 lần trong kho sách

    • bony fishes26 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    composed of or containing bone

    bao gồm hoặc chứa xươngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa osseous · osteal

  3. 3

    tính từB2

    having bones especially many or prominent bones

    có xương đặc biệt là nhiều hoặc xương nổi bậtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa boneyTrái nghĩa boneless

Câu hỏi thường gặp về bony

bony nghĩa là gì?

bony nghĩa là xương xẩu (bản dịch máy, chưa biên tập). bony là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: very thin especially from disease or hunger or cold.

bony được dùng trong câu như thế nào?

Bayard bustled about, offering Mrs. Carruth the bony rocking-chair with the turkey-red cushion. (Elizabeth Stuart Phelps, A Singular Life. Nguồn: Project Gutenberg #48443.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bony, mã đối chiếu EV-59A588FA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “bony” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa bony và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Bayard bustled about, offering Mrs. Carruth the bony rocking-chair with the turkey-red cushion.

Bayard hối hả đưa cho bà Carruth chiếc ghế bập bênh xương xẩu có đệm màu đỏ gà tây.dịch máy, chưa biên tập

Elizabeth Stuart Phelps, A Singular Life. Nguồn: Project Gutenberg #48443. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
His clothing was butternut, with bright blue tie, showing four inches of bony wrist and white-socked ankle.
O. Henry, The Voice of the City: Further Stories of the Four Million. Nguồn: Project Gutenberg #1444. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Bony, is it?" asked I, giving the more familiar title by which he was better known to my circle of acquaintance.
Charles Lever, Confessions Of Con Cregan, the Irish Gil Blas. Nguồn: Project Gutenberg #32060. · Nguyên văn tiếng Anh
As she was leaving the room Julia arose and laid her small, bony hand on Fanny’s shoulder.

Khi cô đang rời khỏi phòng, Julia đứng dậy và đặt bàn tay nhỏ nhắn, xương xẩu của mình lên vai Fanny.dịch máy, chưa biên tập

Mary Jane Holmes, Tempest and Sunshine. Nguồn: Project Gutenberg #17260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He was a tall, bony Indian of about thirty years.
R. B. Stratton, Captivity of the Oatman Girls Being an Interesting Narrative of Life Among the Apache and Mohave Indians. Nguồn: Project Gutenberg #55071. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
He shook a hard, bony fist, which really did not appear to be much bigger than a mole’s white hand.

Anh ta lắc một nắm tay cứng và xương xẩu, trông thực sự không lớn hơn bàn tay trắng trẻo của một con chuột chũi là mấy.dịch máy, chưa biên tập

Gordon Stables, Young Peggy McQueen. Nguồn: Project Gutenberg #70826. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He hitched up the bony old horse, mounted the box, with full instructions as to traffic rules, and headed for the avenue.
Marjorie Benton Cooke, Bambi. Nguồn: Project Gutenberg #11197. · Nguyên văn tiếng Anh
It was an anchorite’s bony head fitted with a Capuchin’s beard and adjusted to a herculean body.
Joseph Conrad, Falk: A Reminiscence. Nguồn: Project Gutenberg #493. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He was a tall, bony, grey-haired ruffian with a bulldog jaw, in a torn cotton shirt and moleskin trousers.
Joseph Conrad, Chance: A Tale in Two Parts. Nguồn: Project Gutenberg #1476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Bob, the fat and overgrown youth, was sobbing, while the other youth, Bony the Splinter, was shivering and chattering his teeth.
Jack London, The Mutiny of the Elsinore. Nguồn: Project Gutenberg #2415. · Nguyên văn tiếng Anh
The old contemptuous manner was gone, and she caught Madelaine's arm and pressed it spasmodically with her bony fingers.
George Manville Fenn, The Haute Noblesse: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #35527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
After a moment's search his fingers came across a small rusty metal object, clasped, apparently, in the bony hand of the skeleton.
Grant Allen, The Beckoning Hand, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #38531. · Nguyên văn tiếng Anh