Câu tiếng Anh có từ “bell”
777 câu thật có từ bell hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bell nghĩa là chuông. bell là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a hollow device made of metal that makes a ringing sound when struck. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bell
Danh sách câu dẫn chứng (30 câu)
There are different ways to make the bells in a bell tower ring.
Từ trong câu: bell, tower, ring, different, way, make
«Bell tower», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=178187 (bản sửa đổi 9848690). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Bell training is best used if you're training your dog to go to the bathroom outside.
Từ trong câu: bell, train, best, use, dog, go, bathroom, outside
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Dog Care and Training», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102251 (bản sửa đổi 4091592). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Be in your seat and ready to work when the bell rings.
Từ trong câu: bell, ready, seat, ring, work
«PsycholARTSical: Psyched about the arts/Classroom Management», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=147929 (bản sửa đổi 4581571). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The old man carries a bell and the old woman a large basket filled with gifts.
Từ trong câu: bell, old, man, carry, woman, large, basket, fill
Ada M., 1878- [Editor] Skinner, Little Folks' Christmas Stories and Plays. Nguồn: Project Gutenberg #52231. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is famous for one of the oldest bells in Bohemia.
Từ trong câu: bell, famous, old
«Havlíčkův Brod», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=316386 (bản sửa đổi 10078119). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Shall I ring the front-door bell to call some one?"
Từ trong câu: bell, ring, front, door, call
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Bell (the owner of a shop) had a small knife called a 'flick knife' in his shop window.
Từ trong câu: bell, knife, owner, shop, small, call, flick, window
«Fisher v Bell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1270523 (bản sửa đổi 10880808). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A bell he made is still in use at Blackall.
Từ trong câu: bell, make, still, use
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Marcus John Gordon Brims/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=410188 (bản sửa đổi 4431330). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When the Marionette had no more to say, the Judge put out his hand and rang a bell.
Từ trong câu: bell, ring, judge, put, out, hand
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was walking to school, when the bell rang.
Từ trong câu: bell, ring, walk, school
«Primary English 1/Tenses», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=110609 (bản sửa đổi 1659484). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Bell says that Gingold was a great teacher.
Từ trong câu: bell, great, teacher
«Joshua Bell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=71623 (bản sửa đổi 10060771). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They have to pay money (called "bells") for the house, and when they did it the house will get bigger.
Từ trong câu: bell, pay, money, call, house, get, big
«Animal Crossing: Wild World», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=115554 (bản sửa đổi 10088407). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He built a WiFi door bell, he said.
Từ trong câu: bell, build, door
«Amazon to buy smart doorbell startup Ring», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2837166 (bản sửa đổi 4813204). · English Wikinews · CC BY 2.5
These words should ring a bell to you.
Từ trong câu: bell, ring, word
«Past LSAT Explained/PrepTest 03», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133499 (bản sửa đổi 3441804). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She will then leave to ring the bells.
Từ trong câu: bell, ring, leave
«Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Episode 5: Bridge to the Turnabout/Part 1-1: Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433819 (bản sửa đổi 3926832). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Sir Thomas would not like it.—Fanny, ring the bell; I must have my dinner.—To be sure, Julia is dressed by this time.”
Từ trong câu: bell, ring, dressed, sir, like, dinner, sure, dress
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They were at a dance for people who ring bells for a hobby.
Từ trong câu: dance, bell, ring, hobby, people
«Elizabeth E. Wein», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=889314 (bản sửa đổi 10723674). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The bell winds up missing from a pocket with a hole.
Từ trong câu: wind, bell, hole, miss, pocket, up
«Children's Authors/Chris Van Allsburg», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220878 (bản sửa đổi 3421601). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Are bells and drums all that is meant by music?'
Từ trong câu: drum, bell, music, mean
552 BCE-480 BCE Confucius, The Analects of Confucius (from the Chinese Classics). Nguồn: Project Gutenberg #3330. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The bells are played by people with special training.
Từ trong câu: special, bell, train, play, people
«Arlington National Cemetery», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=302856 (bản sửa đổi 10665690). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At this point, you hear a bell ringing...
Từ trong câu: hear, bell, ring, point
«Gyakuten Kenji 2/Episode 2: The Imprisoned Turnabout/Beginning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433926 (bản sửa đổi 3926772). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He rang a bell every time he fed the dogs.
Từ trong câu: feed, every, bell, dog, ring, time
«Learning», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16872 (bản sửa đổi 10939800). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She rang the bell for Martha, and when Martha came, her mistress told her to go for eggs to a farm at the other end of the town.
Từ trong câu: farm, ring, bell, come, tell, go, egg, end
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This is the second of the two dirty bells you need to clean.
Từ trong câu: clean, dirty, second, bell, need
«Super Mario Sunshine/Shine Sprites», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427112 (bản sửa đổi 4354049). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She wrote under the pen name Ellis Bell.
Từ trong câu: pen, write, name, bell
«Emily Brontë», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5135 (bản sửa đổi 10973267). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Well, Mr. Bell did get through at last and they told me to go into the classroom with Miss Rogerson’s class.
Từ trong câu: classroom, well, mr, bell, get, last, tell, go
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Players cannot see the ball, but they can hear the bell.
Từ trong câu: see, hear, player, can, bell, ball
«Goalball», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=398851 (bản sửa đổi 10734466). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Miss Tenafee rang the bell and directed Phemie to bring her another cup of coffee, and she drank it black.
Từ trong câu: cup, coffee, miss, ring, bell, direct, bring, another
Ruth Comfort Mitchell, The Wishing Carpet. Nguồn: Project Gutenberg #71301. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When a pigeon came in with a message, this door rang the bell and they went up and got the message.
Từ trong câu: pigeon, come, message, door, ring, bell, go, up
Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I got a dreadful start, when I thought I heard the file still going; but it was only a sheep-bell.
Từ trong câu: file, get, dreadful, start, think, hear, still, go
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bell
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bell
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bell trong kho câu?
- Kho câu có 777 câu có từ bell hoặc các dạng của từ, trích từ 490 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bell xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bell gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 242 câu, rồi Bậc B2 với 133 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bell?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bell: Quá khứ đơn (150 câu), Câu phủ định (72 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (54 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.