Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

hobby

danh từ
A1
US/ˈhɑbi/
hobbies
Thuộc:TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

hobby nghĩa là sở thích.

hobby là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an auxiliary activity.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    an auxiliary activity

    →

    một hoạt động phụ trợ

    Đồng nghĩa:avocation · by-line · pursuit · sideline · spare-time activity
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    hobby stennis
    24 lần trong kho sách
    hobby horsical
    19 lần trong kho sách
    pet hobby
    43 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    a child's plaything consisting of an imitation horse mounted on rockers

    →

    đồ chơi của trẻ em bao gồm một con ngựa giả gắn trên ghế bập bênh

    Đồng nghĩa:hobbyhorse · rocking horse
  3. 3danh từ
    A1

    small Old World falcon formerly trained and flown at small birds

    →

    chim ưng nhỏ của Thế giới Cũ trước đây được huấn luyện và bay theo những con chim nhỏ

    Đồng nghĩa:falco subbuteo
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về hobby

hobby nghĩa là gì?

hobby nghĩa là sở thích. hobby là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an auxiliary activity.

hobby dùng trong những kỳ thi nào?

Từ hobby ở bậc A1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

hobby được dùng trong câu như thế nào?

Sir Madoc on this day was peculiarly enthusiastic, and having mounted what the girls called his "Welsh hobby," was disposed to give it full rein. (James Grant, Under the Red Dragon: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #53874.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hobby, mã đối chiếu EV-34C2E5B6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “hobby” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa hobby và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Sir Madoc on this day was peculiarly enthusiastic, and having mounted what the girls called his "Welsh hobby," was disposed to give it full rein.
James Grant, Under the Red Dragon: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #53874.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The immaculate creature whom I honor with my regard must be made aware that she is marrying a man with a hobby.

Sinh vật thuần khiết mà tôi tôn kính phải được biết rằng cô ấy sắp kết hôn với một người đàn ông có sở thích.

Rosa Nouchette Carey, Queenie's whim, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #74806.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The group should gather information about the hobbies and interests of pupils in a grade once a semester for the following semester.

Nhóm nên thu thập thông tin về sở thích, sở thích của học sinh ở một lớp mỗi học kỳ một lần cho học kỳ sau.

«Assistant teacher course/Teachers' handbook/Parenting», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=62000 (bản sửa đổi 1817392).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A lot of people in the Midwest area make it a hobby to visit all sorts of breweries in the area.

Rất nhiều người ở khu vực Trung Tây có sở thích đến thăm tất cả các loại nhà máy bia trong khu vực.

«Menomonie, Wisconsin History/Bearney2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203826 (bản sửa đổi 1597060).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0