hobby
danh từ- hobbies
hobby nghĩa là sở thích.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từA1
an auxiliary activity
→một hoạt động phụ trợ
Đồng nghĩa:avocation · by-line · pursuit · sideline · spare-time activityCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3hobby stennis24 lần trong kho sáchhobby horsical19 lần trong kho sáchpet hobby43 lần trong kho sách - 2danh từA1
a child's plaything consisting of an imitation horse mounted on rockers
→đồ chơi của trẻ em bao gồm một con ngựa giả gắn trên ghế bập bênh
Đồng nghĩa:hobbyhorse · rocking horse - 3danh từA1
small Old World falcon formerly trained and flown at small birds
→chim ưng nhỏ của Thế giới Cũ trước đây được huấn luyện và bay theo những con chim nhỏ
Đồng nghĩa:falco subbuteo
Câu hỏi thường gặp về hobby
hobby nghĩa là gì?
hobby nghĩa là sở thích. hobby là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an auxiliary activity.
hobby dùng trong những kỳ thi nào?
Từ hobby ở bậc A1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
hobby được dùng trong câu như thế nào?
Sir Madoc on this day was peculiarly enthusiastic, and having mounted what the girls called his "Welsh hobby," was disposed to give it full rein. (James Grant, Under the Red Dragon: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #53874.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “hobby” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa hobby và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Sir Madoc on this day was peculiarly enthusiastic, and having mounted what the girls called his "Welsh hobby," was disposed to give it full rein.The immaculate creature whom I honor with my regard must be made aware that she is marrying a man with a hobby.Sinh vật thuần khiết mà tôi tôn kính phải được biết rằng cô ấy sắp kết hôn với một người đàn ông có sở thích.
The group should gather information about the hobbies and interests of pupils in a grade once a semester for the following semester.Nhóm nên thu thập thông tin về sở thích, sở thích của học sinh ở một lớp mỗi học kỳ một lần cho học kỳ sau.
A lot of people in the Midwest area make it a hobby to visit all sorts of breweries in the area.Rất nhiều người ở khu vực Trung Tây có sở thích đến thăm tất cả các loại nhà máy bia trong khu vực.