Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
 

ankle

danh từA2
US/ˈæŋkəl/
ankles

ankle nghĩa là mắt cá chân (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

ankle là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a gliding joint between the distal ends of the tibia and fibula and the proximal end of the talus.

Các nét nghĩa của từ ankle

  1. 1

    danh từA2

    a gliding joint between the distal ends of the tibia and fibula and the proximal end of the talus

    một khớp trượt giữa đầu xa của xương chày và xương mác và đầu gần của xương sêndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa ankle joint · mortise joint · articulatio talocruralis

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • sprained ankle400 lần trong kho sách

    • ankle deep540 lần trong kho sách

    • ankle joint49 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về ankle

ankle nghĩa là gì?

ankle nghĩa là mắt cá chân (bản dịch máy, chưa biên tập). ankle là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a gliding joint between the distal ends of the tibia and fibula and the proximal end of the talus.

ankle được dùng trong câu như thế nào?

His clothing was butternut, with bright blue tie, showing four inches of bony wrist and white-socked ankle. (O. Henry, The Voice of the City: Further Stories of the Four Million. Nguồn: Project Gutenberg #1444.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ankle, mã đối chiếu EV-A9EB8803. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “ankle” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa ankle và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

His clothing was butternut, with bright blue tie, showing four inches of bony wrist and white-socked ankle.
O. Henry, The Voice of the City: Further Stories of the Four Million. Nguồn: Project Gutenberg #1444. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
His handcuffs were then replaced, and also the rope around his ankles.

Còng tay của anh ta sau đó được thay thế, và cả sợi dây quanh mắt cá chân của anh ta.dịch máy, chưa biên tập

Edgar Allan Poe, The Works of Edgar Allan Poe: Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #2149. · Nguyên văn tiếng Anh
I sprained my ankle last night in that awful storm, and Tom had to bring me home in his arms.
Mary Jane Holmes, Tracy Park: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #15321. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Any ankle will break," temporised Dr. Ralph, "if it is hurt at the right point."

“Mắt cá chân nào cũng sẽ gãy,” bác sĩ Ralph tạm thời nói, “nếu nó bị đau đúng chỗ.”dịch máy, chưa biên tập

Myrtle Reed, A Spinner in the Sun. Nguồn: Project Gutenberg #12672. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Thaddeus banged his ankle, but he'll get over it in a minute.

Thaddeus bị thương ở mắt cá chân, nhưng anh ấy sẽ khỏi sau một phút.dịch máy, chưa biên tập

John Kendrick Bangs, The Bicyclers and Three Other Farces. Nguồn: Project Gutenberg #11759. · Nguyên văn tiếng Anh
She was quickly assisted into the house, where, recovering, she complained of having sprained her ankle.

Cô nhanh chóng được đưa vào nhà, nơi đang hồi phục, cô phàn nàn rằng mình bị bong gân mắt cá chân.dịch máy, chưa biên tập

Dinah Maria Mulock Craik, Olive: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #22121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They are wound round and round the leg, from the ankle to below the knee, and secured by the end being tied with the tape.
G. A. Henty, For Name and Fame; Or, Through Afghan Passes. Nguồn: Project Gutenberg #21979. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Around her ankles were large rings which looked like braided silver.
John Scudder, Dr. Scudder's Tales for Little Readers, About the Heathen.. Nguồn: Project Gutenberg #13539. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
He also wore armlets, and cinctures above the ankles, of the latter precious metal.
James Fenimore Cooper, The Last of the Mohicans: A Narrative of 1757. Nguồn: Project Gutenberg #27681. · Nguyên văn tiếng Anh
Every thing was in confusion; we waded ankle deep in red wine.

Mọi thứ đều hỗn loạn; chúng tôi lội ngập đến mắt cá chân trong rượu vang đỏ.dịch máy, chưa biên tập

Ann S. Stephens, The Gold Brick. Nguồn: Project Gutenberg #34500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They waded, sinking below their ankles; they sank to their knees even in some places.
Bolesław Prus, The Pharaoh and the Priest: An Historical Novel of Ancient Egypt. Nguồn: Project Gutenberg #35499. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
His ankle was badly sprained; so severely that further flight was not to be thought of.
Jos. E. Badger, The Wood King; or, Daniel Boone's last trail. Nguồn: Project Gutenberg #69490. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US