Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “battery”

525 câu thật có từ battery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: battery nghĩa là pin. battery là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: group of guns or missile launchers operated together at one place. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ battery

Danh sách câu dẫn chứng (35 câu)

Từ hay đi cùng battery

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
battery of voltage1.358 lần
battery operates420 lần
truck battery378 lần
volt battery289 lần
galvanic battery238 lần
battery sets376 lần
battery of artillery271 lần
storage battery181 lần
masked battery153 lần
ion battery137 lần
enemy's battery155 lần
rechargeable battery104 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ battery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ battery trong kho câu?
Kho câu có 525 câu có từ battery hoặc các dạng của từ, trích từ 344 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ battery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ battery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 178 câu, rồi Bậc B1 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ battery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ battery: Quá khứ đơn (54 câu), can và could (45 câu), Quá khứ hoàn thành (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.