caring
tính từB2caring nghĩa là quan tâm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
caring là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: feeling and exhibiting concern and empathy for others.
Các nét nghĩa của từ caring
- 1
tính từB2
feeling and exhibiting concern and empathy for others
cảm nhận và thể hiện sự quan tâm và đồng cảm với người khácdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về caring
caring nghĩa là gì?
caring nghĩa là quan tâm (bản dịch máy, chưa biên tập). caring là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: feeling and exhibiting concern and empathy for others.
caring được dùng trong câu như thế nào?
The occasion of my coming is this: Miss Callender, while caring for my little cousin, has caught diphtheria." (Edward Eggleston, The Faith Doctor: A Story of New York. Nguồn: Project Gutenberg #27168.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/caring, mã đối chiếu EV-69ABE7A7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng