Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

caring

tính từB2
US/ˈkɛɹɪŋ/

caring nghĩa là quan tâm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

caring là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: feeling and exhibiting concern and empathy for others.

Các nét nghĩa của từ caring

  1. 1

    tính từB2

    feeling and exhibiting concern and empathy for others

    cảm nhận và thể hiện sự quan tâm và đồng cảm với người khácdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về caring

caring nghĩa là gì?

caring nghĩa là quan tâm (bản dịch máy, chưa biên tập). caring là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: feeling and exhibiting concern and empathy for others.

caring được dùng trong câu như thế nào?

The occasion of my coming is this: Miss Callender, while caring for my little cousin, has caught diphtheria." (Edward Eggleston, The Faith Doctor: A Story of New York. Nguồn: Project Gutenberg #27168.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/caring, mã đối chiếu EV-69ABE7A7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “caring” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa caring và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The occasion of my coming is this: Miss Callender, while caring for my little cousin, has caught diphtheria."

Nhân dịp tôi đến là thế này: Cô Callender, trong khi chăm sóc em họ tôi, đã mắc bệnh bạch hầu.”dịch máy, chưa biên tập

Edward Eggleston, The Faith Doctor: A Story of New York. Nguồn: Project Gutenberg #27168. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They could not help but see what went on before their eyes--it did not require an effort to help caring!
R. M. Ballantyne, Under the Waves: Diving in Deep Waters. Nguồn: Project Gutenberg #23493. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Johnny quietly slacked off steam, but he kept up a good swinging gait, not caring to renew his close acquaintance with his wounded enemy.

Johnny lặng lẽ giảm bớt hơi nước, nhưng anh vẫn giữ dáng đi uyển chuyển, không quan tâm đến việc làm quen lại với kẻ thù bị thương của mình.dịch máy, chưa biên tập

Edward Sylvester Ellis, The Huge Hunter; Or, The Steam Man of the Prairies. Nguồn: Project Gutenberg #7506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I say ‘unfeeling’ because he never shows any human signs of caring for the child himself.

Tôi nói ‘vô cảm’ vì anh ấy chưa bao giờ thể hiện bất kỳ dấu hiệu con người nào về việc tự mình chăm sóc đứa trẻ.dịch máy, chưa biên tập

Frances Hodgson Burnett, The Head of the House of Coombe. Nguồn: Project Gutenberg #6491. · Nguyên văn tiếng Anh
"Because it seems to me you are not caring in earnest about this matter."
Susan Warner, Say and Seal, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28544. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Over there they don't know you are alive, and they are not caring."
Stephen Crane, The O'Ruddy: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #29573. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Your toilette is charming," he said, not caring to speak of the subject that was torturing him so cruelly.
Guy de Maupassant, Notre Coeur; or, A Woman's Pastime: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #50477. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Eunice is very near heaven, as I believe; but she can never be beyond caring for what must affect her sister's happiness.
Margaret M. Robertson, Eunice. Nguồn: Project Gutenberg #38196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Shirley continued to publish novels and short stories while caring for their children.
«Shirley Jackson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=216527 (bản sửa đổi 10626702). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Someday I will be that caring teacher that will change someone’s life.

Một ngày nào đó tôi sẽ là người thầy tận tâm có thể thay đổi cuộc đời ai đó.dịch máy, chưa biên tập

«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 5/5.6.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194455 (bản sửa đổi 4664344). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"It is very pretty," said he, not caring a penny for the picture.
Anthony Trollope, Ralph the Heir. Nguồn: Project Gutenberg #25579. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She sat long on her chair without caring to begin undressing.
Grant Allen, What's Bred in the Bone. Nguồn: Project Gutenberg #6010. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB