Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng A2 số 18

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “an agreement between parties (usually arrived at after discussion) fixing obligations of each”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. She ran hastily to the house, and brought back with her a knitting-_____ and a stool.

Đang tải đề...