fifth
danh từB1- fifths
fifth nghĩa là thứ năm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fifth là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a quantity of liquor equal to one fifth of a United States gallon.
Các nét nghĩa của từ fifth
- 1
danh từB1
a quantity of liquor equal to one fifth of a United States gallon
một lượng rượu bằng 1/5 gallon Mỹdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
fifth avenue1.839 lần trong kho sách
fifth edition359 lần trong kho sách
twenty fifth1.165 lần trong kho sách
fifth commandment134 lần trong kho sách
fifth century433 lần trong kho sách
fifth grade131 lần trong kho sách
fifth birthday142 lần trong kho sách
fifth of november227 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
position five in a countable series of things
vị trí thứ năm trong một chuỗi sự vật đếm đượcdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
one part in five equal parts
một phần trong năm phần bằng nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa one-fifth · fifth part · twenty percent
Câu hỏi thường gặp về fifth
fifth nghĩa là gì?
fifth nghĩa là thứ năm (bản dịch máy, chưa biên tập). fifth là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a quantity of liquor equal to one fifth of a United States gallon.
fifth được dùng trong câu như thế nào?
He was young for his size, and a very clever fellow, nearly at the top of the fifth. (Thomas Hughes, Tom Brown's School Days. Nguồn: Project Gutenberg #32224.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fifth, mã đối chiếu EV-18635892. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng