Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “balance”

861 câu thật có từ balance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: balance nghĩa là cân đối. balance là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: bring into balance or equilibrium. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ balance

Danh sách câu dẫn chứng (29 câu)

Từ hay đi cùng balance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
balance sheet586 lần
evenly balance200 lần
nicely balance135 lần
counter balance158 lần
balance diet116 lần
balance of power628 lần
balance of probabilities72 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ balance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ balance trong kho câu?
Kho câu có 861 câu có từ balance hoặc các dạng của từ, trích từ 700 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ balance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ balance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 273 câu, rồi Bậc B1 với 267 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ balance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ balance: Quá khứ đơn (74 câu), can và could (62 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (61 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.