skew
động từC2- skewed
- skewing
- skews
skew nghĩa là nghiêng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
skew là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: turn or place at an angle.
Các nét nghĩa của từ skew
- 1
động từC2
turn or place at an angle
xoay hoặc đặt ở một gócdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa align
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
skew symmetric17 lần trong kho sách
skew ghyll7 lần trong kho sách
skew distributions6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về skew
skew nghĩa là gì?
skew nghĩa là nghiêng (bản dịch máy, chưa biên tập). skew là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: turn or place at an angle.
skew được dùng trong câu như thế nào?
He skewed one he had had for Bilbao, but the official was not satisfied. (Giacomo Casanova, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, 1725-1798. Volume 26: Spain. Nguồn: Project Gutenberg #2976.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/skew, mã đối chiếu EV-8201363B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng