Câu tiếng Anh có từ “balance”
869 câu thật có từ balance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: balance nghĩa là cân đối. balance là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: bring into balance or equilibrium. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ balance
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It is important to remember to create a good and balanced work-life-exercise-sleep-social life.
Từ trong câu: balance, important, remember, create, good, work, life, exercise
«Motivation and emotion/Book/2019/Exercise types and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239017 (bản sửa đổi 2593231). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Most of us enjoy a healthy balance between work and leisure time, while a few still choose all leisure or all work.
Từ trong câu: balance, leisure, enjoy, healthy, work, time, still, choose
«Limits To Growth/Earth at One Billion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=217119 (bản sửa đổi 2819879). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Their arms were not so long as ours either, and I did not notice that they ever balanced themselves when they walked, by touching the ground on either side with their hands.
Từ trong câu: balance, balanced, arm, long, ours, either, notice, ever
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We both went down together, for I could not keep my balance, but when I got up I found him still lying quiet enough.
Từ trong câu: quiet, balance, go, down, together, keep, get, up
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng balance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ balance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ balance trong kho câu?
- Kho câu có 869 câu có từ balance hoặc các dạng của từ, trích từ 704 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ balance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ balance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 276 câu, rồi Bậc B1 với 269 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ balance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ balance: Quá khứ đơn (78 câu), can và could (63 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (61 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.