dislodge
động từC1- dislodged
- dislodges
- dislodging
dislodge nghĩa là đánh bật (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dislodge là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: remove or force out from a position.
Các nét nghĩa của từ dislodge
- 1
động từC1
remove or force out from a position
loại bỏ hoặc buộc phải rời khỏi một vị trídịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa freeTrái nghĩa lodge
- 2
động từC1
change place or direction
thay đổi địa điểm hoặc hướngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa shift · reposition
- 3
động từC1
remove or force from a position of dwelling previously occupied
loại bỏ hoặc buộc phải rời khỏi vị trí cư trú trước đâydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bump
Câu hỏi thường gặp về dislodge
dislodge nghĩa là gì?
dislodge nghĩa là đánh bật (bản dịch máy, chưa biên tập). dislodge là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: remove or force out from a position.
dislodge được dùng trong câu như thế nào?
His turning over of the parcel dislodged an unfolded sheet of note-paper, which made a parachute expedition to the floor. (Mary Cholmondeley, Red Pottage. Nguồn: Project Gutenberg #14885.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dislodge, mã đối chiếu EV-FC2D27C0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng