Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “assistance”

457 câu thật có từ assistance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: assistance nghĩa là sự giúp đỡ. assistance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the activity of contributing to the fulfillment of a need or furtherance of an effort or purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ assistance

Danh sách câu dẫn chứng (35 câu)

Từ hay đi cùng assistance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pecuniary assistance248 lần
medical assistance324 lần
render assistance331 lần
valuable assistance290 lần
offers of assistance226 lần
timely assistance148 lần
financial assistance147 lần
mutual assistance139 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ assistance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ assistance trong kho câu?
Kho câu có 457 câu có từ assistance hoặc các dạng của từ, trích từ 371 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ assistance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ assistance gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 148 câu, rồi Bậc C1 với 123 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ assistance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ assistance: Quá khứ đơn (75 câu), Câu phủ định (47 câu), can và could (44 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.