Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

forfeiture

danh từ
C2
US/ˈfɔɹfətʃɚ/
forfeitures
Ý nghĩa trọng tâm

forfeiture nghĩa là tịch thu.

forfeiture là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: something that is lost or surrendered as a penalty.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    C2

    something that is lost or surrendered as a penalty

    →

    một cái gì đó bị mất hoặc đầu hàng như một hình phạt

    Đồng nghĩa:forfeit
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)
    payne of forfeiture
    12 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    C2

    a penalty for a fault or mistake that involves losing or giving up something

    →

    một hình phạt cho một lỗi hoặc sai lầm liên quan đến việc mất hoặc từ bỏ một cái gì đó

    Đồng nghĩa:forfeit
  3. 3danh từ
    C2

    the act of losing or surrendering something as a penalty for a mistake or fault or failure to perform etc.

    Đồng nghĩa:forfeit, sacrifice
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
forfeitures
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa forfeiture và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

“But, sir, your words have sunk deep into my thoughts; you said every deviation from truth was a forfeiture of duty.”
Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron, Ernest Maltravers — Complete, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The Tutor learning this caused Macleod to be charged, under pain of treason and forfeiture, to deliver him up to the Council.
Mackenzie, Alexander, History of the Mackenzies, with genealogies of the principal families of the name, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In addition, bringing them back to the United States may result in forfeitures and/or fines".

Ngoài ra, việc đưa chúng trở lại Hoa Kỳ có thể bị tịch thu và/hoặc phạt tiền”.

Wikimedia contributors, Comparative law and justice/Botswana
The outlaw came to Brussels prepared at last to trample out a sovereignty which had worked its own forfeiture.
Motley, John Lothrop, The Rise of the Dutch Republic — Complete (1574-84)
I tell you again, these two extravagants intend to keep that forfeiture, saying you cannot get it from us unless one of us marries.
Dufresny, Charles Rivière, The Forfeiture
They included the forfeiture of his social position, and this loss was certain to entail the same result on his political standing and emoluments.

Chúng bao gồm việc mất đi địa vị xã hội của anh ta, và sự mất mát này chắc chắn sẽ dẫn đến kết quả tương tự về vị thế chính trị và các biểu tượng của anh ta.

Barr, Amelia E., A Song of a Single Note: A Love Story, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Henceforth your life will be mine, with all its forfeitures.

Từ giờ trở đi cuộc sống của bạn sẽ là của tôi, với tất cả những gì bị tước đoạt.

Braddon, M. E. (Mary Elizabeth), The Doctor's Wife: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
How could I know but the seizure in question might be magnified into impolicy and cruelty, and furnish cause for disgrace, imprisonment, and forfeiture?
Wallace, Lew, The Fair God; or, The Last of the 'Tzins: A Tale of the Conquest of Mexico, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Would marriage with her be a forfeiture of your happiness?"
Brown, Charles Brockden, Arthur Mervyn; Or, Memoirs of the Year 1793, Tiếng Anh (Anh - Anh)
They were all paid a minimum amount to move minus that year’s forfeiture fee.
Wikimedia contributors, The Manor and The Bishop/Working the land
He looked about him, vaguely questioning the empty air, longing for rest, yet dreading forfeiture.
James, Henry, Watch and ward, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"One effect of a judgment in this case is forfeiture?" inquired Mr. Longcluse.
Le Fanu, Joseph Sheridan, Checkmate, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về forfeiture (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. forfeiture nghĩa là gì trong tiếng Việt?

forfeiture có nghĩa chính là: một cái gì đó bị mất hoặc đầu hàng như một hình phạt. Định nghĩa tiếng Anh: "something that is lost or surrendered as a penalty".

2. forfeiture thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

forfeiture là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của forfeiture theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), forfeiture được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈfɔɹfətʃɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. forfeiture thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ forfeiture được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của forfeiture gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của forfeiture gồm: forfeitures.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với forfeiture là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: payne of forfeiture.

7. forfeiture có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: forfeit, sacrifice. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến forfeiture?

Từ forfeiture xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với forfeiture đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "“But, sir, your words have sunk deep into my thoughts; you said every deviation from truth was a forfeiture of duty.”". Câu văn minh họa cách dùng forfeiture làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng forfeiture?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.