urgently
trạng từurgently nghĩa là khẩn trương.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1trạng từB2
with great urgency
→hết sức khẩn trương
Đồng nghĩa:desperatelyCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)urgently entreated33 lần trong kho sáchsaldar urgently6 lần trong kho sáchurgently requested51 lần trong kho sáchurgently needed165 lần trong kho sáchurgently solicited9 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa urgently và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Should this be so, what would be the position if we had to urgently gear up the radio industry for defence purposes?Nếu như vậy thì sẽ ra sao nếu chúng ta phải gấp rút trang bị cho ngành phát thanh phục vụ mục đích quốc phòng?
I had it urgently from herself that I should seek you out with her tale, and rehearse it to you.Chính cô ấy đã khẩn trương nói rằng tôi nên tìm kiếm bạn và kể lại câu chuyện của cô ấy cho bạn nghe.
To urgently press any interest of her own was not in her nature.Khẩn trương thúc đẩy bất kỳ lợi ích nào của riêng mình không phải là bản chất của cô ấy.
He would have fallen into one of his usual reveries had they not urgently pressed him to conclude his story.He called him vigorously and urgently, and insisted on his stopping.But the Gaul needed his aid no less urgently than his friend.'Not a minute later,' Janet said in my ear, urgently.He will avoid it and get the money somehow; but he must be urgently pressed.When my grandfather had obtained his pension we came to the Werve, as it was urgently necessary for us to economize.The Delaware urgently advised us not to attempt to spend the approaching winter in that place, but to accompany him to the fort."'Monsieur,' I said, 'I took the liberty of coming here only because I was requested to do so, requested most urgently.'Of her own accord, she introduced the subject of resigning her post to Miss Castlemaine, and pressed her urgently to take it.Câu hỏi thường gặp về urgently (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. urgently nghĩa là gì trong tiếng Việt?
urgently có nghĩa chính là: hết sức khẩn trương. Định nghĩa tiếng Anh: "with great urgency".
2. urgently thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
urgently là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.
3. Phát âm chuẩn của urgently theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), urgently được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɝdʒəntli/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. urgently thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ urgently được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của urgently gồm những dạng nào?
Từ urgently có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với urgently là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: urgently entreated, saldar urgently, urgently requested, urgently needed, urgently solicited.
7. urgently có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: desperately. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến urgently?
Từ urgently xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với urgently đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Should this be so, what would be the position if we had to urgently gear up the radio industry for defence purposes?" (Dịch nghĩa: Nếu như vậy thì sẽ ra sao nếu chúng ta phải gấp rút trang bị cho ngành phát thanh phục vụ mục đích quốc phòng?). Câu văn minh họa cách dùng urgently làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng urgently?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.