Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “arise”

1.214 câu thật có từ arise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: arise nghĩa là phát sinh. arise là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come into existence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ arise

Danh sách câu dẫn chứng (1.214 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng arise nằm ở trang từ điển: arise đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ arise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arise trong kho câu?
Kho câu có 1.214 câu có từ arise hoặc các dạng của từ, trích từ 817 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ arise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 437 câu, rồi Bậc B1 với 234 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.