Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

crystallise

động từB2
crystallised
crystallises
crystallising

crystallise nghĩa là kết tinh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

crystallise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make free from confusion or ambiguity.

Các nét nghĩa của từ crystallise

  1. 1

    động từB2

    make free from confusion or ambiguity

    thoát khỏi sự nhầm lẫn hoặc mơ hồdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa clear · clear up · shed light on · crystallize · crystalize · crystalise

  2. 2

    động từB2

    cause to form crystals or assume crystalline form

    gây ra sự hình thành tinh thể hoặc giả dạng tinh thểdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa crystallize · crystalize · crystalise

  3. 3

    động từB2

    cause to take on a definite and clear shape

    nguyên nhân để có một hình dạng rõ ràng và xác địnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa crystallize · crystalise · crystalize

Câu hỏi thường gặp về crystallise

crystallise nghĩa là gì?

crystallise nghĩa là kết tinh (bản dịch máy, chưa biên tập). crystallise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make free from confusion or ambiguity.

crystallise được dùng trong câu như thế nào?

If he could say the right everything would come--it hung by a hair that everything might crystallise for their recovered happiness at his touch. (Henry James, The Golden Bowl: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4263.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/crystallise, mã đối chiếu EV-1F2C8D3C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “crystallise” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa crystallise và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

If he could say the right everything would come--it hung by a hair that everything might crystallise for their recovered happiness at his touch.

Nếu anh có thể nói đúng thì mọi chuyện sẽ đến - thật khó tin rằng mọi thứ có thể kết tinh lại để tìm lại hạnh phúc khi anh chạm vào.dịch máy, chưa biên tập

Henry James, The Golden Bowl: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4263. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This is because the solid would be perfectly crystallised so that its energy is not dispersed at all.

Điều này là do chất rắn sẽ được kết tinh hoàn hảo nên năng lượng của nó không bị phân tán chút nào.dịch máy, chưa biên tập

«A-level Chemistry/WJEC/Module 3/Entropy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480975 (bản sửa đổi 4627939). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Weeks, even months had passed by; to all appearance Teresa had abandoned the proposition, and then suddenly it crystallised, it became fact.

Nhiều tuần, thậm chí nhiều tháng đã trôi qua; Nhìn bề ngoài, Teresa đã từ bỏ lời đề nghị đó, và rồi đột nhiên nó kết tinh, nó trở thành sự thật.dịch máy, chưa biên tập

George de Horne, Mrs. Vaizey, Lady Cassandra. Nguồn: Project Gutenberg #32882. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And a variety of vague suspicions crystallised at last into a single definite conclusion.
E. W. Hornung, The Unbidden Guest. Nguồn: Project Gutenberg #52562. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Deep in his heart had grown up a purpose of vengeance which only waited an opportunity to crystallise and take a definite shape.
Bram Stoker, Dracula's Guest. Nguồn: Project Gutenberg #10150. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Don’t, Lawrie—don’t,” she prayed, all her long affection for him crystallising, and grasping just all that his bitter words might mean.
Gertrude Page, Paddy-The-Next-Best-Thing. Nguồn: Project Gutenberg #38237. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
On examining the reddish liquid, they found it to contain a crystallised sediment, which, on analysation, proved to be arsenic.
Wilkie Collins, My Miscellanies, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44350. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They exactly translated and crystallised her first inexplicable feelings of desperate aversion--almost of terror.
George Chetwynd Griffith, The mummy and Miss Nitocris : a phantasy of the fourth dimension. Nguồn: Project Gutenberg #19231. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
On the other hand, no strategic solution could crystallise in attack due to the tight pair coverage in the zone.
«The Theory of Soccer», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=98502 (bản sửa đổi 2775358). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But the tastes of modern London, as we see them crystallised around us, lie in a very different direction.
Saki, When William Came. Nguồn: Project Gutenberg #14540. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She noticed also that the sugar was of the 'crystallised' kind, and was in a curiously chiselled silver bowl.
F. Marion Crawford, The White Sister. Nguồn: Project Gutenberg #18847. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
As the spring advanced and the nights became shorter, it crystallised into certainty.
Frank Norris, The Octopus : A Story of California. Nguồn: Project Gutenberg #268. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB