influenza
danh từ- influenzas
influenza nghĩa là bệnh cúm.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
an acute febrile highly contagious viral disease
→một bệnh sốt virus cấp tính rất dễ lây lan
Đồng nghĩa:flu, grippeCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)avian influenza46 lần trong kho sáchinfluenza virus107 lần trong kho sáchinfluenza viruses42 lần trong kho sáchinfluenza pandemic44 lần trong kho sáchinfluenza vaccines20 lần trong kho sáchequine influenza15 lần trong kho sáchseasonal influenza14 lần trong kho sáchswine influenza32 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa influenza và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The first three genera contain viruses that cause influenza in vertebrates, including birds (see also avian influenza), humans, and other mammals.Ba chi đầu tiên chứa virus gây bệnh cúm ở động vật có xương sống, bao gồm cả chim (xem thêm cúm gia cầm), con người và các động vật có vú khác.
My family doctor thinking I had an influenza did not examine my blood or something else.Bác sĩ gia đình của tôi nghĩ rằng tôi bị cúm đã không kiểm tra máu của tôi hay thứ gì khác.
I was very glad that Rupert's influenza kept him at home for a few days.Tôi rất vui vì bệnh cúm của Rupert đã khiến anh ấy phải ở nhà vài ngày.
Bird flu — also known as avian influenza — is a type of influenza virulent in birds.Cúm gia cầm - còn được gọi là cúm gia cầm - là một loại cúm độc hại ở chim.
A growing concern among many is the lethality behind the different strains of influenza.Human influenza is an acute respiratory infection primarily caused by viruses influenza A and influenza B.Only, might I ask, has that old puritan, Jackson, hypnotized you, or is it a case of sudden madness after influenza?”That loud, oppressed, gasping breathing, the burning fever of hands and cheek, the parched lips,--this was far more than ordinary influenza.Think of an angel with the influenza, and nothing but a cloud for a handkerchief!"The impact of European diseases, especially measles and influenza only increased the death toll of the Māori people.Three of the four cases were fatal, but the same patients also had severe underlying illnesses before they caught influenza.There is nothing odd or new to tell you, but that here is a most untimely strange sort of an influenza which every creature catches.Câu hỏi thường gặp về influenza (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. influenza nghĩa là gì trong tiếng Việt?
influenza có nghĩa chính là: một bệnh sốt virus cấp tính rất dễ lây lan. Định nghĩa tiếng Anh: "an acute febrile highly contagious viral disease".
2. influenza thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
influenza là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của influenza theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), influenza được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌɪnfluˈɛnzə/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. influenza thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ influenza được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của influenza gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của influenza gồm: influenzas.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với influenza là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: avian influenza, influenza virus, influenza viruses, influenza pandemic, influenza vaccines.
7. influenza có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: flu, grippe. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến influenza?
Từ influenza xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với influenza đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The first three genera contain viruses that cause influenza in vertebrates, including birds (see also avian influenza), humans, and other mammals." (Dịch nghĩa: Ba chi đầu tiên chứa virus gây bệnh cúm ở động vật có xương sống, bao gồm cả chim (xem thêm cúm gia cầm), con người và các động vật có vú khác.). Câu văn minh họa cách dùng influenza làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng influenza?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.