Câu tiếng Anh có từ “arise”
1.163 câu thật có từ arise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: arise nghĩa là phát sinh. arise là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come into existence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ arise
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
He prayed when he arose in the morning, he prayed before he ate, he prayed when he had finished eating, and before he went to bed at night he prayed again.
Từ trong câu: bed, night, pray, morning, arise, eat, finish, go
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng arise
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ arise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arise trong kho câu?
- Kho câu có 1.163 câu có từ arise hoặc các dạng của từ, trích từ 811 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ arise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 417 câu, rồi Bậc B1 với 226 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arise: Mệnh đề quan hệ với which, whose (157 câu), Câu phủ định (122 câu), Quá khứ đơn (90 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.