E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “warm”

1.407 câu thật có từ warm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: warm nghĩa là ấm áp. warm là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or producing a comfortable and agreeable degree of heat or imparting or maintaining heat. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ warm

Danh sách câu dẫn chứng (92 câu)

Từ hay đi cùng warm

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
warm hearted2.220 lần
global warm951 lần
warm weather1.226 lần
warm welcome950 lần
warm climate670 lần
warm glow618 lần
warm reception585 lần
warm sunshine533 lần
warm affection604 lần
warm pan428 lần
soft warm674 lần
warm bath371 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ warm

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ warm trong kho câu?
Kho câu có 1.407 câu có từ warm hoặc các dạng của từ, trích từ 1.015 tác phẩm và tài liệu. 29 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ warm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ warm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 429 câu, rồi Bậc B1 với 317 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ warm?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ warm: Quá khứ đơn (200 câu), Câu phủ định (112 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (92 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.