ammonia
danh từB2- ammonias
ammonia nghĩa là amoniac (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ammonia là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a water solution of ammonia.
Các nét nghĩa của từ ammonia
- 1
danh từB2
a water solution of ammonia
dung dịch nước amoniacdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ammonia water · ammonium hydroxide
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
ammonia nh48 lần trong kho sách
methane ammonia20 lần trong kho sách
aqua ammonia13 lần trong kho sách
carbonate of ammonia14 lần trong kho sách
aqueous ammonia9 lần trong kho sách
anhydrous ammonia6 lần trong kho sách
nitrate of ammonia8 lần trong kho sách
sulphate of ammonia6 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a pungent gas compounded of nitrogen and hydrogen (NH3)
một loại khí cay nồng được tạo thành từ nitơ và hydro (NH3)dịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về ammonia
ammonia nghĩa là gì?
ammonia nghĩa là amoniac (bản dịch máy, chưa biên tập). ammonia là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a water solution of ammonia.
ammonia được dùng trong câu như thế nào?
Calcium carbide may formally be considered a derivative of acetylene, an extremely weak acid (though not as weak as ammonia). («Organic Chemistry/Alkynes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30919 (bản sửa đổi 4661625).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ammonia, mã đối chiếu EV-93C560CB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng