damply
trạng từC1damply nghĩa là ẩm ướt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
damply là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a damp manner.
Các nét nghĩa của từ damply
- 1
trạng từC1
in a damp manner
một cách ẩm ướtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa moistly
Câu hỏi thường gặp về damply
damply nghĩa là gì?
damply nghĩa là ẩm ướt (bản dịch máy, chưa biên tập). damply là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a damp manner.
damply được dùng trong câu như thế nào?
The night was damply warm, and he drew a long breath, feeling refreshed by the wind which was blowing. (Émile Zola, Work [Travail]. Nguồn: Project Gutenberg #55282.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/damply, mã đối chiếu EV-3AF6FB36. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng