exuberant
tính từC1exuberant nghĩa là hồ hởi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
exuberant là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: joyously unrestrained.
Các nét nghĩa của từ exuberant
- 1
tính từC1
joyously unrestrained
vui vẻ không kiềm chếdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ebullient · high-spirited
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
exuberant vitality35 lần trong kho sách
alexander's exuberant9 lần trong kho sách
unshamed exuberant6 lần trong kho sách
exuberant gayety17 lần trong kho sách
exuberant anticipatory6 lần trong kho sách
exuberant fertility12 lần trong kho sách
exuberant spirits172 lần trong kho sách
exuberant joyousness6 lần trong kho sách
- 2
tính từC1
unrestrained, especially with regard to feelings
không kiềm chế, đặc biệt là liên quan đến cảm xúcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa excessive · extravagant · overweening
- 3
tính từC1
produced or growing in extreme abundance
được sản xuất hoặc phát triển với số lượng cực kỳ phong phúdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lush · luxuriant · profuse · riotous
Câu hỏi thường gặp về exuberant
exuberant nghĩa là gì?
exuberant nghĩa là hồ hởi (bản dịch máy, chưa biên tập). exuberant là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: joyously unrestrained.
exuberant được dùng trong câu như thế nào?
“In her place,” said the ladies, and illustrated to him that amid a nosegay of flowers there was no fit room for an exuberant vegetable. (George Meredith, Sandra Belloni (originally Emilia in England): Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4420.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/exuberant, mã đối chiếu EV-2445D5EB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng