dolphin
danh từB1- dolphins
dolphin nghĩa là cá heo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dolphin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: large slender food and game fish widely distributed in warm seas (especially around Hawaii).
Các nét nghĩa của từ dolphin
- 1
danh từB1
large slender food and game fish widely distributed in warm seas (especially around Hawaii)
cá mảnh và thức ăn lớn phân bố rộng rãi ở các vùng biển ấm áp (đặc biệt là xung quanh Hawaii)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dolphinfish · mahimahi
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
miami dolphin54 lần trong kho sách
dolphin striker35 lần trong kho sách
bottlenose dolphin16 lần trong kho sách
dolphin delphinus11 lần trong kho sách
whales dolphin21 lần trong kho sách
porpoises dolphin10 lần trong kho sách
dolphin porpoises10 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
any of various small toothed whales with a beaklike snout
bất kỳ loài cá voi có răng nhỏ nào có mõm giống mỏdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về dolphin
dolphin nghĩa là gì?
dolphin nghĩa là cá heo (bản dịch máy, chưa biên tập). dolphin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: large slender food and game fish widely distributed in warm seas (especially around Hawaii).
dolphin được dùng trong câu như thế nào?
In like manner, the second ball and second dolphin disappeared. (Lew Wallace, Ben-Hur: A tale of the Christ. Nguồn: Project Gutenberg #2145.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dolphin, mã đối chiếu EV-45A2C98F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng