Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tender”

597 câu thật có từ tender hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tender nghĩa là đấu thầu. tender là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: given to sympathy or gentleness or sentimentality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tender

Danh sách câu dẫn chứng (597 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng tender nằm ở trang từ điển: tender đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tender

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tender trong kho câu?
Kho câu có 597 câu có từ tender hoặc các dạng của từ, trích từ 407 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tender xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tender gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 217 câu, rồi Bậc B2 với 216 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.