Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

riddle

danh từ, động từB1
US/ˈɹɪdəl/
riddled
riddles
riddling

riddle nghĩa là câu đố (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

riddle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a difficult problem.

Các nét nghĩa của từ riddle

  1. 1

    danh từB1

    a difficult problem

    một vấn đề khó khăndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa conundrum · enigma · brain-teaser

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • solve the riddle172 lần trong kho sách

    • riddle with bullets127 lần trong kho sách

    • marvolo riddle41 lần trong kho sách

    • solved the riddle60 lần trong kho sách

    • guessing riddle35 lần trong kho sách

    • riddle lol23 lần trong kho sách

    • riddle sr26 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a coarse sieve (as for gravel)

    một cái rây thô (đối với sỏi)dịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    động từB1

    pierce with many holes

    đâm nhiều lỗdịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từB1

    set a difficult problem or riddle

    đặt ra một vấn đề hoặc câu đố khódịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    động từB1

    separate with a riddle, as grain from chaff

    Phân biệt bằng câu đố, như thóc tách khỏi trấudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa screen

Câu hỏi thường gặp về riddle

riddle nghĩa là gì?

riddle nghĩa là câu đố (bản dịch máy, chưa biên tập). riddle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a difficult problem.

riddle được dùng trong câu như thế nào?

Both ships were badly riddled by shot, and their crews were decimated. (Harry Collingwood, Across the Spanish Main: A Tale of the Sea in the Days of Queen Bess. Nguồn: Project Gutenberg #24454.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/riddle, mã đối chiếu EV-390D43EA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “riddle” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa riddle và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Both ships were badly riddled by shot, and their crews were decimated.

Cả hai con tàu đều bị bắn thủng nặng và thủy thủ đoàn của chúng đều thiệt mạng.dịch máy, chưa biên tập

Harry Collingwood, Across the Spanish Main: A Tale of the Sea in the Days of Queen Bess. Nguồn: Project Gutenberg #24454. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
My experience with Richard solved a question which had always been a riddle to me.

Trải nghiệm của tôi với Richard đã giải quyết được một câu hỏi mà tôi luôn thắc mắc.dịch máy, chưa biên tập

Berthold Auerbach, Waldfried: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #32446. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
By his side lay the dead body of Dala, with a knife in its breast; and close by the corpse of Chaka, riddled with spears.

Bên cạnh anh ta là xác chết của Dala, với một con dao cắm trên ngực; và gần xác của Chaka, đầy giáo.dịch máy, chưa biên tập

Verney Lovett Cameron, In savage Africa. Nguồn: Project Gutenberg #57624. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Mr. Dugdale must needs address himself to me, with some ridiculous riddle about St. Peter."

Chắc hẳn ông Dugdale cần phải nói chuyện với tôi với một câu đố buồn cười nào đó về Thánh Peter.”dịch máy, chưa biên tập

Lucy Ellen Guernsey, The foster-sisters. Nguồn: Project Gutenberg #72826. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The Award for Special Services to the School is specifically singled out in later chapters because it was the one given to Tom Riddle.
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Chamber of Secrets/Chapter 7», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83293 (bản sửa đổi 4228923). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
My own situation, indeed, sufficiently solved the riddle of that corpse.
William Clark Russell, The Frozen Pirate. Nguồn: Project Gutenberg #22215. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
For if the grace of thankfulness does not solve the riddles of life, it lends a willing shoulder to its common burdens.
Juliana Horatia Ewing, We and the World: A Book for Boys. Part I. Nguồn: Project Gutenberg #18077. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
No. This doubtful question a Christian might perhaps resolve, but 'tis too deep a riddle for my Moorish brains.
Friedrich Schiller, Fiesco; or, the Genoese Conspiracy: A Tragedy. Nguồn: Project Gutenberg #6783. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
They turned, and when within two hundred yards of us, one man named Samuel Lamme was killed, his body being completely riddled with arrows.
Henry Inman, The Old Santa Fe Trail: The Story of a Great Highway. Nguồn: Project Gutenberg #7984. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"These things are riddles to me," observed Jocelyn, who had listened to what was passing with great uneasiness.
William Harrison Ainsworth, The Star-Chamber: An Historical Romance, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #12396. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But if we look for anything better, we can find only a translation of the Latin riddles of Symposius by Aldhelm, Bishop of Shirburn.
A. G. K. L'Estrange, History of English Humour, Vol. 1 With an Introduction upon Ancient Humour. Nguồn: Project Gutenberg #18300. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She went back and gardened honourably, while Mr. Fenwick solved the riddle and supplied the letter.
William De Morgan, Somehow Good. Nguồn: Project Gutenberg #28345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB