Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tender”

525 câu thật có từ tender hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tender nghĩa là đấu thầu. tender là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: given to sympathy or gentleness or sentimentality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tender

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

Từ hay đi cùng tender

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tender hearted2.036 lần
tender mercies1.005 lần
legal tender607 lần
tender solicitude320 lần
tender affection491 lần
tender passion543 lần
tender sympathy401 lần
tender care836 lần
tender age578 lần
tender pity345 lần
tender compassion192 lần
tender loving242 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tender

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tender trong kho câu?
Kho câu có 525 câu có từ tender hoặc các dạng của từ, trích từ 380 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tender xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tender gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 194 câu, rồi Bậc C1 với 194 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tender?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tender: Quá khứ đơn (92 câu), Câu phủ định (61 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.